Nội dung trọng tâm

Ôn tập thống kê, xác suất và luyện tập chung cuối năm

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: 12,6 : 3 =

A. 4,2B. 3,2C. 4,6D. 42

Câu 2: 5614 =

A. 42B. 12C. 712D. 410

Câu 3: Đường kính bằng:

A. 2 × bán kínhB. 3 × bán kínhC. bán kính : 2D. bán kính + 1

Câu 4: Đi 150 km với vận tốc 50 km/giờ hết:

A. 4 giờB. 3 giờC. 5 giờD. 2 giờ

Câu 5: Biểu đồ cột thích hợp để:

A. tính phân sốB. vẽ đường trònC. so sánh số lượng giữa các nhómD. đo góc

Câu 6: Một hộp chỉ có 5 thẻ ghi các số 2, 4, 6, 8, 10. Rút ngẫu nhiên một thẻ, sự kiện “rút được số chẵn” là:

A. chắc chắnB. có thểC. không thểD. không thể kết luận

II. Tự luận

Bài 1: Tính: 18,6 : 3; 7,2 : 0,8; 45,5 : 5; 6,25 : 2,5.

Bài 2: Đổi hỗn số thành phân số: 2 13; 3 25; 4 38.

Bài 3: Một bánh xe có đường kính 0,8 m. Tính chu vi bánh xe.

Bài 4: Một ca nô đi 84 km với vận tốc 28 km/giờ. Hỏi mất bao lâu?

Bài 5: (Phân loại) Hãy tự lập một bảng số liệu 5 ngày về số phút đọc sách, rồi tính tổng và tìm ngày nhiều nhất.

Tải file Word - Bài tập tuần 35 Toán lớp 5

File Word bài tập tuần 35 Toán lớp 5 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm