Nội dung trọng tâm

Phép nhân. Thừa số, tích

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: 3 + 3 + 3 + 3 được viết thành:

A. 3 × 4B. 3 + 4C. 4 × 4D. 12 × 3

Câu 2: 5 được lấy 3 lần bằng:

A. 10B. 20C. 15D. 8

Câu 3: Phép nhân dùng để biểu thị:

A. so sánh hai sốB. tổng các số hạng bằng nhauC. một số bớt điD. hiệu hai số

Câu 4: 2 + 2 + 2 + 2 + 2 bằng:

A. 2 + 5B. 5 × 5C. 10 × 2D. 2 × 5

Câu 5: 4 × 3 có giá trị là:

A. 16B. 7C. 10D. 12

Câu 6: Trong 4 × 3 = 12, số 12 là:

A. số hạngB. thươngC. thừa sốD. tích

II. Tự luận

Bài 1: Chuyển thành phép nhân: 4 + 4 + 4; 5 + 5; 2 + 2 + 2 + 2 + 2.

Bài 2: Chuyển thành tổng các số hạng bằng nhau: 3 × 4; 5 × 3.

Bài 3: Tính: 2 × 6; 5 × 4; 3 × 5.

Bài 4: Có 4 đĩa, mỗi đĩa có 3 quả cam. Viết phép nhân và tính số cam.

Bài 5: (Phân loại) Viết hai cách khác nhau để biểu diễn số 12 bằng tổng các số hạng bằng nhau rồi đổi thành phép nhân.

Tải file Word - Bài tập tuần 19 Toán lớp 2

File Word bài tập tuần 19 Toán lớp 2 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm