Nội dung trọng tâm

Trừ trong phạm vi 1000

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: 823 – 93 =

A. 722B. 720C. 730D. 725

Câu 2: 834 – 759 =

A. 75B. 69C. 76D. 70

Câu 3: 547 – 92 =

A. 455B. 463C. 456D. 458

Câu 4: 444 – 115 =

A. 329B. 330C. 324D. 326

Câu 5: 919 – 710 =

A. 209B. 203C. 217D. 201

Câu 6: 353 – 128 =

A. 232B. 226C. 216D. 225

II. Tự luận

Bài 1: Đặt tính rồi tính bốn phép tính sau: 764 – 238; 905 – 417; 630 – 256; 812 – 369.

Bài 2: Thực hiện các phép tính theo cột dọc: 700 – 284; 963 – 548; 821 – 476; 540 – 195.

Bài 3: Tìm X biết: X + 64 = 703; 703 – X = 64.

Bài 4: Tìm X biết: X + 321 = 881; 881 – X = 321.

Bài 5: (Phân loại) Tìm một số, biết rằng nếu cộng số đó với 100 rồi trừ đi 50 thì được 333.

Tải file Word - Bài tập tuần 30 Toán lớp 2

File Word bài tập tuần 30 Toán lớp 2 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm