Nội dung trọng tâm

Luyện tập cộng, trừ trong phạm vi 1000. Thu thập số liệu

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: 963 – 905 =

A. 50B. 55C. 58D. 63

Câu 2: Bảng số liệu dùng để:

A. tính chu viB. đo gócC. ghi và đọc dữ liệu có hệ thốngD. đo thể tích

Câu 3: 942 – 545 =

A. 397B. 405C. 398D. 406

Câu 4: Dãy 3, 5, 4, 5, 6 có số 5 xuất hiện:

A. 3 lầnB. 5 lầnC. 2 lầnD. 1 lần

Câu 5: 642 – 516 =

A. 126B. 127C. 123D. 130

Câu 6: Trong các số 8, 6, 9, 7, số lớn nhất là:

A. 7B. 8C. 6D. 9

II. Tự luận

Bài 1: Đặt tính rồi tính: 458 + 327; 902 – 486; 176 + 659; 730 – 248.

Bài 2: Lập bảng ghi số quyển sách 4 bạn đọc trong tháng: An 3, Bình 5, Chi 4, Dũng 6.

Bài 3: Tìm X biết: X + 162 = 707; 707 – X = 162.

Bài 4: Từ dãy số liệu 2, 4, 4, 5, 3, 4, hãy cho biết số 4 xuất hiện mấy lần.

Bài 5: (Phân loại) Hãy tự lập một bảng số liệu 5 ngày về số phút đọc sách, rồi tính tổng và tìm ngày nhiều nhất.

Tải file Word - Bài tập tuần 31 Toán lớp 2

File Word bài tập tuần 31 Toán lớp 2 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm