Nội dung trọng tâm

Cấu tạo, đọc, viết và so sánh số có ba chữ số

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: Số liền sau của 255 là:

A. 254B. 258C. 253D. 256

Câu 2: Số liền trước của 522 là:

A. 519B. 522C. 520D. 521

Câu 3: Dấu thích hợp điền vào 165 … 914 là:

A. =B. >C. <D. không có dấu thích hợp

Câu 4: Trong số 184, chữ số ở hàng trăm là:

A. 3B. 0C. 1D. 4

Câu 5: Số lớn nhất trong các số 228, 482, 690, 783 là:

A. 482B. 783C. 690D. 228

Câu 6: Số 255 gồm:

A. 5 trăm, 2 chục và 5 đơn vịB. 25 chục và 5 đơn vịC. 4D. 2 trăm, 5 chục và 5 đơn vị

II. Tự luận

Bài 1: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 165, 498, 940, 241.

Bài 2: Điền dấu >, < hoặc =: 165 … 498; 940 … 241.

Bài 3: Viết số gồm 9 trăm, 2 chục và 7 đơn vị; rồi đọc số đó.

Bài 4: Viết 5 số tự nhiên liên tiếp, trong đó số ở giữa là 952.

Bài 5: (Phân loại) Tìm số lớn nhất thỏa mãn các điều kiện: nhỏ hơn 1 000; chữ số hàng đơn vị là 5; tổng các chữ số là một số chẵn.

Tải file Word - Bài tập tuần 26 Toán lớp 2

File Word bài tập tuần 26 Toán lớp 2 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm