Nội dung trọng tâm

Thực hành đo độ dài. Cộng không nhớ trong phạm vi 1000

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: 243 + 315 =

A. 548B. 558C. 568D. 658

Câu 2: 506 + 172 =

A. 668B. 678C. 688D. 778

Câu 3: 2 m 4 dm bằng:

A. 14 dmB. 20 dmC. 24 dmD. 42 dm

Câu 4: Một đoạn dây dài 3 m, cắt thêm đoạn 2 m để nối vào. Độ dài sau khi nối là:

A. 4 mB. 5 mC. 6 mD. 7 m

Câu 5: 321 + 456 =

A. 767B. 777C. 787D. 877

Câu 6: Quãng đường 2 km và 300 m được viết là:

A. 2 km 3 mB. 2 km 30 mC. 2 km 300 mD. 23 km

II. Tự luận

Bài 1: Tính: 214 + 563; 302 + 475; 421 + 356; 530 + 249.

Bài 2: Đo chiều dài một quyển vở hoặc đồ vật phù hợp rồi ghi kết quả theo xăng-ti-mét.

Bài 3: Một cuộn dây dài 6 m, đã dùng 2 m. Hỏi cuộn dây còn lại bao nhiêu mét?

Bài 4: Một cửa hàng có 235 chai nước, nhập thêm 412 chai. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu chai nước?

Bài 5: (Phân loại) Một xe đi buổi sáng 312 km, buổi chiều đi thêm 245 km. Xe còn cách đích 120 km. Hỏi cả quãng đường từ nơi xuất phát đến đích dài bao nhiêu ki-lô-mét?

Tải file Word - Bài tập tuần 28 Toán lớp 2

File Word bài tập tuần 28 Toán lớp 2 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm