Nội dung trọng tâm

Cộng trong phạm vi 1000

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: 354 + 400 =

A. 763B. 764C. 754D. 761

Câu 2: 388 + 399 =

A. 787B. 782C. 778D. 796

Câu 3: 711 + 224 =

A. 944B. 935C. 942D. 925

Câu 4: 369 + 414 =

A. 777B. 783C. 792D. 786

Câu 5: 888 + 110 =

A. 1 002B. 998C. 993D. 988

Câu 6: 809 + 128 =

A. 939B. 931C. 937D. 936

II. Tự luận

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau bằng cách đặt tính: 722 + 103; 388 – 145; 611 + 4; 689 – 228.

Bài 2: Đặt tính rồi tính các phép cộng: 855 + 117; 398 + 14; 368 + 194; 443 + 387.

Bài 3: Tìm X biết: X + 153 = 732; 732 – X = 153.

Bài 4: Tìm X biết: X + 375 = 821; 821 – X = 375.

Bài 5: (Phân loại) Tìm một số, biết rằng nếu cộng số đó với 100 rồi trừ đi 50 thì được 333.

Tải file Word - Bài tập tuần 29 Toán lớp 2

File Word bài tập tuần 29 Toán lớp 2 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm