Nội dung trọng tâm

Ôn tập số tự nhiên, các phép tính và phân số

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: Số liền sau của 3 713 979 là:

A. 3 713 980B. 3 713 983C. 3 713 982D. 3 713 978

Câu 2: Trong phân số 35, số 3 là:

A. tử sốB. thươngC. số dưD. mẫu số

Câu 3: 2 292 892 + 2 597 421 =

A. 4 890 313B. 4 899 157C. 4 821 742D. 4 813 894

Câu 4: Trong phân số 35, số 5 là:

A. tíchB. mẫu sốC. thươngD. tử số

Câu 5: 12 277 × 8 =

A. 98 730B. 97 938C. 99 095D. 98 216

Câu 6: Phân số nào bằng phép chia 7 : 9?

A. 92B. 79C. 97D. 72

II. Tự luận

Bài 1: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 4 180 297, 5 628 535, 8 971 106, 1 188 301.

Bài 2: Chỉ ra tử số và mẫu số của các phân số: 37; 58; 1120.

Bài 3: Tìm X biết: X + 3 414 794 = 8 024 445; 8 024 445 – X = 3 414 794.

Bài 4: Viết phép chia dưới dạng phân số: 5 : 7; 12 : 13; 9 : 4.

Bài 5: (Phân loại) Viết hai phân số thập phân khác nhau cùng biểu thị một số bằng 12.

Tải file Word - Bài tập tuần 1 Toán lớp 5

File Word bài tập tuần 1 Toán lớp 5 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm