Nội dung trọng tâm
Khái niệm số thập phân. So sánh và viết số đo dưới dạng số thập phân
I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: Số 3,45 có phần nguyên là:
Câu 2: So sánh 4,35 và 4,305:
Câu 3: Số 3,45 có chữ số hàng phần mười là:
Câu 4: Số lớn nhất là:
Câu 5: 0,7 đọc là:
Câu 6: 3 m 25 cm viết dưới dạng mét là:
II. Tự luận
Bài 1: Đọc các số: 4,8; 12,35; 0,407; 105,06.
Bài 2: So sánh: 3,45 … 3,405; 7,2 … 7,20; 0,89 … 0,9.
Bài 3: Viết các số thập phân: ba phẩy năm; mười hai phẩy không tám; không phẩy hai trăm linh năm.
Bài 4: Sắp xếp 4,05; 4,5; 4,15; 4,005 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Bài 5: (Phân loại) Tìm một số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân nằm giữa 6,3 và 6,4.
File Word bài tập tuần 5 Toán lớp 5 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)