Nội dung trọng tâm

Số có sáu chữ số. Số 1 000 000. Hàng và lớp

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: Số 174 050 đọc là:

A. một trăm bảy mươi tư nghìn không trăm năm mươiB. một trăm bốn mươi bảy nghìn không trăm năm mươiC. một trăm bảy mươi tư nghìn năm trămD. một trăm bảy mươi bốn nghìn không trăm linh năm

Câu 2: Giá trị của chữ số 8 trong số 386 245 là:

A. 8 000B. 80 000C. 800 000D. 800

Câu 3: Trong số 345 512, chữ số 1 thuộc:

A. hàng chục, lớp đơn vịB. hàng chục nghìn, lớp nghìnC. hàng trăm, lớp đơn vịD. hàng nghìn, lớp nghìn

Câu 4: Số gồm 9 trăm nghìn, 9 trăm và 9 đơn vị là:

A. 900 099B. 900 909C. 909 009D. 990 009

Câu 5: Số liền sau của 999 999 là:

A. 999 998B. 1 000 000C. 1 000 001D. 999 990

Câu 6: Số gồm 6 trăm nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 3 chục và 4 đơn vị là:

A. 650 234B. 605 234C. 605 324D. 600 534

II. Tự luận

Bài 1: Viết bằng chữ các số: 507 032; 860 405.

Bài 2: Viết bằng số: bốn trăm hai mươi nghìn ba trăm linh sáu; chín trăm linh năm nghìn hai trăm mười bảy.

Bài 3: Viết các số sau thành tổng theo giá trị các hàng: 604 305; 780 042.

Bài 4: Trong số 582 417, hãy cho biết hàng, lớp và giá trị của chữ số 8 và chữ số 4.

Bài 5: (Phân loại) Dùng các chữ số 0, 2, 4, 5, 7, 9, mỗi chữ số đúng một lần, hãy lập số lớn nhất và số bé nhất có sáu chữ số.

Tải file Word - Bài tập tuần 5 Toán lớp 4

File Word bài tập tuần 5 Toán lớp 4 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm