Nội dung trọng tâm

Thực hành đo diện tích. Luyện tập chung. Cộng số thập phân

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: 3,6 + 2,45 =

A. 5,05B. 6,05C. 6,15D. 7,05

Câu 2: 12,75 + 4,8 =

A. 16,55B. 17,55C. 17,65D. 18,55

Câu 3: 2 ha bằng:

A. 2 000 m²B. 20 000 m²C. 200 000 m²D. 2 000 000 m²

Câu 4: 1,5 km² bằng:

A. 15 haB. 50 haC. 150 haD. 1 500 ha

Câu 5: 0,8 m² bằng:

A. 8 dm²B. 80 dm²C. 800 dm²D. 8 000 dm²

Câu 6: Một mảnh vườn 1,2 ha và mảnh bên cạnh 0,7 ha có tổng diện tích:

A. 1,7 haB. 1,8 haC. 1,9 haD. 2,0 ha

II. Tự luận

Bài 1: Tính: 5,47 + 3,26; 18,9 + 7,035; 0,875 + 2,4; 36,25 + 4,8.

Bài 2: Đổi: 3,5 ha = … m²; 0,42 km² = … ha; 6,2 m² = … dm².

Bài 3: Một thửa ruộng rộng 1,35 ha, thửa bên cạnh rộng 0,85 ha. Tính tổng diện tích hai thửa ruộng.

Bài 4: Một cửa hàng buổi sáng bán 12,75 kg gạo, buổi chiều bán 8,6 kg. Hỏi cả ngày bán bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Bài 5: (Phân loại) Một khu đất gồm ba phần rộng 0,75 ha; 1,2 ha và 8 500 m². Tính tổng diện tích khu đất theo héc-ta.

Tải file Word - Bài tập tuần 8 Toán lớp 5

File Word bài tập tuần 8 Toán lớp 5 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm