Nội dung trọng tâm

Luyện tập chung. Ki-lô-mét vuông, héc-ta và các đơn vị đo diện tích

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: Làm tròn 7,46 đến hàng phần mười được:

A. 7,4B. 7,5C. 8,0D. 7,46

Câu 2: 1 m² bằng:

A. 10 dm²B. 1 000 dm²C. 10 000 dm²D. 100 dm²

Câu 3: 1 ha bằng:

A. 1 000 m²B. 10 000 m²C. 100 000 m²D. 100 m²

Câu 4: Làm tròn 12,347 đến hàng phần trăm được:

A. 12,35B. 12,34C. 12,4D. 12,3

Câu 5: 1 km² bằng:

A. 10 haB. 100 haC. 1 000 haD. 10 000 ha

Câu 6: 3 ha bằng:

A. 3 000 m²B. 30 000 m²C. 300 000 m²D. 300 m²

II. Tự luận

Bài 1: Làm tròn đến hàng đơn vị: 12,4; 25,7; 99,5.

Bài 2: Đổi: 6 m² = … dm²; 450 dm² = … m² … dm²; 3 ha = … m².

Bài 3: Đổi: 2 km² 35 ha = … ha; 75 000 m² = … ha … m²; 4 ha 2 500 m² = … m².

Bài 4: Một mảnh đất hình chữ nhật dài 250 m, rộng 200 m. Tính diện tích mảnh đất theo mét vuông rồi đổi ra héc-ta.

Bài 5: (Phân loại) Một khu rừng rộng 1 km². Người ta dành 25 ha làm khu bảo tồn. Hỏi diện tích còn lại của khu rừng là bao nhiêu héc-ta?

Tải file Word - Bài tập tuần 7 Toán lớp 5

File Word bài tập tuần 7 Toán lớp 5 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm