Nội dung trọng tâm

Ôn tập số thập phân và các phép tính với số thập phân

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: So sánh 4,35 và 4,305:

A. không so sánh đượcB. 4,35 < 4,305C. 4,35 > 4,305D. 4,35 = 4,305

Câu 2: 36,89 + 2,85 =

A. 39,74B. 39,53C. 39,83D. 39,76

Câu 3: 3,45 × 10 =

A. 0,345B. 3,45C. 34,5D. 345

Câu 4: Công thức chu vi hình tròn là:

A. 2 × 3,14 × rB. 3,14 × rC. 3,14 × r × rD. r + r

Câu 5: 3 ha bằng:

A. 3000 m²B. 30 000 m²C. 300 m²D. 300 000 m²

Câu 6: 34 của 20 là:

A. 10B. 15C. 16D. 5

II. Tự luận

Bài 1: So sánh: 3,45 … 3,405; 7,2 … 7,20; 0,89 … 0,9.

Bài 2: Tính nhẩm: 2,5 + 0,5; 7,8 – 0,8; 12,35 + 0,65.

Bài 3: Có 12,6 l nước rót đều vào 6 chai. Mỗi chai có bao nhiêu lít?

Bài 4: Một sân tròn có bán kính 10 m. Tính diện tích sân.

Bài 5: (Phân loại) Một khu đất 50 000 m² được chia đều thành 5 phần. Mỗi phần rộng bao nhiêu héc-ta?

Tải file Word - Bài tập tuần 16 Toán lớp 5

File Word bài tập tuần 16 Toán lớp 5 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm