Nội dung trọng tâm

Ôn tập hình phẳng, chu vi, diện tích học kì 1

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: Tam giác có đáy 14 cm, chiều cao 8 cm có diện tích:

A. 44 cm²B. 56 cm²C. 88 cm²D. 112 cm²

Câu 2: Hình thang có hai đáy 10 cm, 18 cm và chiều cao 6 cm có diện tích:

A. 72 cm²B. 84 cm²C. 96 cm²D. 168 cm²

Câu 3: Hình tròn bán kính 4 cm có diện tích (lấy 3,14) là:

A. 25,12 cm²B. 50,24 cm²C. 100,48 cm²D. 12,56 cm²

Câu 4: Hình tròn đường kính 10 cm có chu vi (lấy 3,14) là:

A. 15,7 cmB. 31,4 cmC. 62,8 cmD. 78,5 cm

Câu 5: Hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 7 cm có diện tích:

A. 38 cm²B. 76 cm²C. 84 cm²D. 96 cm²

Câu 6: Hình vuông cạnh 9 cm có chu vi:

A. 18 cmB. 27 cmC. 36 cmD. 81 cm

II. Tự luận

Bài 1: Tính diện tích tam giác có đáy 18 m, chiều cao 11 m.

Bài 2: Tính diện tích hình thang có hai đáy 15 m và 25 m, chiều cao 9 m.

Bài 3: Một hình tròn có bán kính 5 cm. Tính chu vi và diện tích hình tròn, lấy 3,14.

Bài 4: Một mảnh vườn hình chữ nhật dài 24 m, rộng 15 m. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn.

Bài 5: (Phân loại) Một hình thang có diện tích 180 cm², chiều cao 9 cm, đáy lớn 24 cm. Tính độ dài đáy bé.

Tải file Word - Bài tập tuần 17 Toán lớp 5

File Word bài tập tuần 17 Toán lớp 5 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm