Nội dung trọng tâm

Ôn tập tỉ số, phần trăm và hình học

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: 35% của 200 là:

A. 35B. 60C. 70D. 85

Câu 2: Lớp có 40 học sinh, trong đó 18 học sinh nữ. Tỉ số phần trăm học sinh nữ là:

A. 40%B. 45%C. 50%D. 55%

Câu 3: Tam giác có đáy 18 cm, chiều cao 10 cm có diện tích:

A. 80 cm²B. 90 cm²C. 180 cm²D. 360 cm²

Câu 4: Hình thang có hai đáy 10 cm, 16 cm và chiều cao 5 cm có diện tích:

A. 52 cm²B. 60 cm²C. 65 cm²D. 130 cm²

Câu 5: Hình tròn bán kính 3 cm có diện tích là (π = 3,14):

A. 18,84 cm²B. 28,26 cm²C. 56,52 cm²D. 9,42 cm²

Câu 6: Hình hộp chữ nhật 5 cm × 4 cm × 6 cm có thể tích:

A. 60 cm³B. 90 cm³C. 120 cm³D. 240 cm³

II. Tự luận

Bài 1: Tính 42% của 350 và 7,5% của 800.

Bài 2: Một trường có 480 học sinh, trong đó 55% là học sinh nữ. Tính số học sinh nam.

Bài 3: Tính diện tích tam giác có đáy 24 m, chiều cao 15 m và diện tích hình thang có hai đáy 18 m, 30 m, chiều cao 12 m.

Bài 4: Một hình tròn có đường kính 14 cm. Tính chu vi và diện tích hình tròn.

Bài 5: (Phân loại) Một bể hình hộp chữ nhật dài 2,5 m, rộng 1,8 m, cao 1,2 m. Bể đang chứa nước bằng 75% thể tích bể. Tính thể tích nước.

Tải file Word - Bài tập tuần 33 Toán lớp 5

File Word bài tập tuần 33 Toán lớp 5 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm