Nội dung ôn tập bao gồm:

  1. Đếm, đọc, viết thành thạo các số từ 0 đến 20, từ 20 về 0.
  2. Đọc, viết thành thạo các số tròn chục.
  3. Học thuộc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10.
  4. Làm thành thạo các phép cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 20, các phép cộng, trừ các số tròn chục.
  5. So sánh các số trong phạm vi 20.
  6. Ôn lại cách giải các bài toán có lời văn đã học.
  7. Nhận biết và làm kí hiệu các hình: hình tròn, hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật.
  8. Vẽ các đoạn thẳng có độ dài cho trước: 1cm, 2cm, 3cm, 4cm, 5cm….
  9. Hoàn thành các phiếu bài tập.

Phiếu bài tập cộng:

10 +  0  = 9 + 0  = 8 + 0  = 7 + 0  = 6 + 0  =
10 +  1  = 9 + 1  = 8 + 1  = 7 + 1  = 6 + 1  =
10  + 2  = 8 + 2  = 7 + 2  = 6 + 2  =
10  + 3  = 7 + 3  = 6 + 3  =
10  + 4  = 6 + 4  =
10  + 5  =
10  + 6  =
10  + 7  =
10  + 8  =
10  + 9  =
5 + 0  = 4 + 0  = 3 + 0  = 2 + 0  = 1 + 0  =
5 + 1  = 4 + 1  = 3 + 1  = 2 + 1  = 1 + 1  =
5 + 2  = 4 + 2  = 3 + 2  = 2 + 2  = 1 + 2  =
5 + 3  = 4 + 3  = 3 + 3  = 2 + 3  = 1 + 3  =
5 + 4  = 4 + 4  = 3 + 4  = 2 + 4  = 1 + 4  =
5 + 5  = 4 + 5  = 3 + 5  = 2 + 5  = 1+ 5  =
4 + 6 = 3 + 6 = 2 + 6 = 1 + 6 =
3 + 7 = 2 + 7 = 1 + 7 =
2 + 8 = 1 + 8 =
1 + 9 =
15 + 0  = 14 + 0  = 13 + 0  = 12 + 0  = 11 + 0  =
15 + 1  = 14 + 1  = 13 + 1  = 12 + 1  = 11 + 1  =
15 + 2  = 14 + 2  = 13 + 2  = 12 + 2  = 11 + 2  =
15 + 3  = 14 + 3  = 13 + 3  = 12 + 3  = 11 + 3  =
15 + 4  = 14 + 4  = 13 + 4  = 12 + 4  = 11 + 4  =
14 + 5 = 13 + 5 = 12 + 5 = 11 + 5 =
13 + 6 = 12 + 6  = 11 + 6  =
12 + 7 = 11 + 7 =
11 + 8 =

Phiếu bài tập trừ:

10 – 10 = 9 – 9  = 8 – 8  = 7 – 7  = 6 –  6  =
10 – 9  = 9 – 8  = 8 – 7  = 7 –  6  = 6 – 5  =
10 – 8  = 9 – 7  = 8 – 6  = 7 – 5  = 6 – 4  =
10  – 7  = 9 – 6  = 8 – 5  = 7 – 4  = 6 – 3  =
10  – 6  = 9 – 5  = 8 – 4  = 7 – 3  = 6 – 2  =
10  – 5  = 9 – 4  = 8 – 3  = 7 – 2  = 6 – 1  =
10  – 4  = 9 – 3  = 8 – 2  = 7 – 1  = 6 – 0  =
10  – 3  = 9 – 2  = 8 – 1  = 7 – 0  =
10  – 2  = 9 – 1  = 8 – 0  =
10  – 1  = 9 – 0  =
10  – 0  =
5 – 5  = 4 – 4  = 3 – 3  = 2 – 2  = 1 – 1 =
5 – 4  = 4 – 3  = 3 – 2  = 2 – 1  = 1 – 0 =
5 – 3  = 4 – 2  = 3 – 1  = 2 – 0  =
5 – 2  = 4 – 1  = 3 – 0  =
5 – 1  = 4 – 0  =
5 – 0  =
10 – 10 = 19 – 9  = 18 – 8  = 17 – 7  = 16 –  6  =
10 – 9  = 19 – 8  = 18 – 7  = 17 –  6  = 16 – 5  =
10 – 8  = 19 – 7  = 18 – 6  = 17 – 5  = 16 – 4  =
10  – 7  = 19 – 6  = 18 – 5  = 17 – 4  = 16 – 3  =
10  – 6  = 19 – 5  = 18 – 4  = 17 – 3  = 16 – 2  =
10  – 5  = 19 – 4  = 18 – 3  = 17 – 2  = 16 – 1  =
10  – 4  = 19 – 3  = 18 – 2  = 17 – 1  = 16 – 0  =
10  – 3  = 19 – 2  = 18 – 1  = 17 – 0  =
10  – 2  = 19 – 1  = 18 – 0  =
10  – 1  = 19 – 0  =
10  – 0  =
15 – 5  = 14 – 4  = 13 – 3  = 12 – 2  = 11 – 1 =
15 – 4  = 14 – 3  = 13 – 2  = 12 – 1  = 11 – 0 =
15 – 3  = 14 – 2  = 13 – 1  = 12 – 0  =
15 – 2  = 14 – 1  = 13 – 0  =
15 – 1  = 14 – 0  =
15 – 0  =

Phụ huynh cần tải về bảng cộng trừ không nhớ trong phạm vi 20 đăng ký tải về dưới đây.

Xem thêm