Nội dung trọng tâm

Số có hai chữ số; bước đầu so sánh số có hai chữ số

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: Số tròn chục nào đứng sau 40?

A. 41B. 50C. 60

Câu 2: Số 63 gồm:

A. 6 chục và 3 đơn vịB. 3 chục và 6 đơn vị

Câu 3: Số “tám mươi lăm” viết là:

A. 58B. 85C. 805

Câu 4: Số liền trước của 70 là:

A. 69B. 71C. 60

Câu 5: Số nào lớn hơn? 42 hay 39

A. 42B. 39C. bằng nhau

Câu 6: Số nào là số tròn chục?

A. 45B. 50C. 57

II. Tự luận

Bài 1: Viết các số tròn chục từ 10 đến 90.

Bài 2: Viết số: 4 chục 7 đơn vị; 8 chục 2 đơn vị; 9 chục 0 đơn vị.

Bài 3: Đọc các số: 25, 40, 68, 99.

Bài 4: Điền số còn thiếu: 36, 37, …, …, 40; 58, 59, …, 61.

Bài 5: (Phân loại) Tìm số có hai chữ số, biết số đó có 5 chục, số đơn vị lớn hơn 2 nhưng bé hơn 4.

Tải file Word - Bài tập tuần 20 Toán lớp 1

File Word bài tập tuần 20 Toán lớp 1 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm