Nội dung trọng tâm

Xăng-ti-mét vuông. Diện tích hình chữ nhật, hình vuông

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: Hình chữ nhật dài 7 cm, rộng 5 cm có diện tích:

A. 12 cm²B. 24 cm²C. 35 cm²D. 49 cm²

Câu 2: Hình vuông cạnh 6 cm có diện tích:

A. 12 cm²B. 24 cm²C. 30 cm²D. 36 cm²

Câu 3: Kí hiệu của đơn vị xăng-ti-mét vuông là:

A. cmB. cm²C.D. mm

Câu 4: Hình chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 3 cm. Diện tích là:

A. 13 cm²B. 26 cm²C. 30 cm²D. 60 cm²

Câu 5: Hình vuông có diện tích 49 cm² thì cạnh dài:

A. 5 cmB. 6 cmC. 7 cmD. 8 cm

Câu 6: Một tấm bìa 8 cm × 4 cm có diện tích:

A. 24 cm²B. 28 cm²C. 32 cm²D. 36 cm²

II. Tự luận

Bài 1: Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 5 cm.

Bài 2: Tính diện tích hình vuông có cạnh 9 cm.

Bài 3: Một tấm kính hình chữ nhật dài 15 cm, rộng 6 cm. Tính diện tích tấm kính.

Bài 4: Một hình chữ nhật có diện tích 56 cm², chiều rộng 7 cm. Tính chiều dài của hình.

Bài 5: (Phân loại) Một hình vuông cạnh 8 cm được ghép từ các ô vuông 1 cm². Hỏi có bao nhiêu ô vuông 1 cm²?

Tải file Word - Bài tập tuần 22 Toán lớp 3

File Word bài tập tuần 22 Toán lớp 3 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm