Bài tập tuần 22 Toán lớp 3 Kết nối tri thức giúp học sinh ôn tập kiến thức trọng tâm của tuần: Diện tích hình chữ nhật, hình vuông. Bài gồm 12 câu luyện tập kèm đáp án và lời giải.
Nội dung trọng tâm
Diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
Mục tiêu: củng cố kiến thức đã học trong tuần, rèn kĩ năng tính toán, trình bày và vận dụng vào tình huống thực tế.
Bài tập
Bài 1: Một hình chữ nhật dài 4 cm, rộng 6 cm. Tính chu vi và diện tích.

Bài 2: Một hình vuông có cạnh 8 cm. Tính chu vi và diện tích.

Bài 3: Một hình chữ nhật dài 14 cm, rộng 3 cm. Tính chu vi và diện tích.

Bài 4: Một hình vuông có cạnh 12 cm. Tính chu vi và diện tích.

Bài 5: Một hình chữ nhật dài 13 cm, rộng 9 cm. Tính chu vi và diện tích.

Bài 6: Một hình vuông có cạnh 10 cm. Tính chu vi và diện tích.

Bài 7: Một hình chữ nhật dài 9 cm, rộng 4 cm. Tính chu vi và diện tích.

Bài 8: Một hình vuông có cạnh 9 cm. Tính chu vi và diện tích.

Bài 9: Đặt tính rồi tính:

Bài 10: Đặt tính rồi tính:

Bài 11: Điền dấu >, < hoặc =: 928 … 97
Bài 12: Tính: 4 × 6
Đáp án và lời giải
Bài 1: Chu vi: (4 + 6) × 2 = 20 (cm). Diện tích: 4 × 6 = 24 (cm²).
Bài 2: Chu vi: 8 × 4 = 32 (cm). Diện tích: 8 × 8 = 64 (cm²).
Bài 3: Chu vi: (14 + 3) × 2 = 34 (cm). Diện tích: 14 × 3 = 42 (cm²).
Bài 4: Chu vi: 12 × 4 = 48 (cm). Diện tích: 12 × 12 = 144 (cm²).
Bài 5: Chu vi: (13 + 9) × 2 = 44 (cm). Diện tích: 13 × 9 = 117 (cm²).
Bài 6: Chu vi: 10 × 4 = 40 (cm). Diện tích: 10 × 10 = 100 (cm²).
Bài 7: Chu vi: (9 + 4) × 2 = 26 (cm). Diện tích: 9 × 4 = 36 (cm²).
Bài 8: Chu vi: 9 × 4 = 36 (cm). Diện tích: 9 × 9 = 81 (cm²).
Bài 9: 495
293+ 202—– 495
Bài 10: 495
685- 190—– 495
Bài 11: Vì 928 > 97 nên điền dấu >.
Bài 12: 4 × 6 = 24.
File Word bài tập tuần 22 Toán lớp 3 Kết nối tri thức, kèm đáp án và lời giải để tải về và in.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)