Nội dung trọng tâm

Luyện tập số đến 10 000. Chu vi và khái niệm diện tích

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: Số liền sau của 4 482 là:

A. 4 485B. 4 483C. 4 480D. 4 486

Câu 2: Chu vi hình vuông cạnh 6 cm là:

A. 36 cmB. 12 cmC. 24 cmD. 18 cm

Câu 3: Đơn vị xăng-ti-mét vuông viết là:

A. cm²B. mmC. cmD. m

Câu 4: Số liền trước của 3 844 là:

A. 3 840B. 3 843C. 3 841D. 3 846

Câu 5: Chu vi hình chữ nhật dài 8 cm, rộng 5 cm là:

A. 40 cmB. 26 cmC. 13 cmD. 80 cm

Câu 6: Diện tích hình chữ nhật dài 8 cm, rộng 4 cm là:

A. 32 cm²B. 24 cm²C. 12 cm²D. 64 cm²

II. Tự luận

Bài 1: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 4 118, 1 574, 1 880, 6 705.

Bài 2: Tính chu vi hình tam giác có các cạnh 7 cm, 8 cm, 9 cm.

Bài 3: Tính diện tích hình chữ nhật dài 9 cm, rộng 6 cm.

Bài 4: Điền dấu >, < hoặc =: 4 118 … 1 574; 1 880 … 6 705.

Bài 5: (Phân loại) Một hình chữ nhật có diện tích 72 cm², chiều rộng 8 cm. Tính chiều dài và chu vi.

Tải file Word - Bài tập tuần 21 Toán lớp 3

File Word bài tập tuần 21 Toán lớp 3 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm