Nội dung trọng tâm

Rút gọn, quy đồng mẫu số, so sánh phân số

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: So sánh 5834:

A. 58 > 34B. 58 = 34C. 58 < 34D. không so sánh được

Câu 2: Một mẫu số chung của 3456 là:

A. 10B. 12C. 18D. 20

Câu 3: Rút gọn 1230 được:

A. 25B. 35C. 512D. 45

Câu 4: So sánh 4749:

A. 47 < 49B. 47 = 49C. 47 > 49D. không so sánh được

Câu 5: Quy đồng 1358 có thể dùng mẫu số chung:

A. 11B. 16C. 24D. 40

Câu 6: Phân số bé nhất trong 23, 35, 56 là:

A. 23B. 35C. 56D. các phân số bằng nhau

II. Tự luận

Bài 1: Rút gọn: 2135; 3248; 4560; 5684.

Bài 2: Quy đồng mẫu số: 23512; 38710; 5649.

Bài 3: So sánh: 71258; 45910; 111535.

Bài 4: Sắp xếp các phân số 12, 34, 23, 56 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Bài 5: (Phân loại) Tìm phân số lớn nhất trong 512, 718, 920 và giải thích bằng cách quy đồng.

Tải file Word - Bài tập tuần 27 Toán lớp 4

File Word bài tập tuần 27 Toán lớp 4 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm