Nội dung trọng tâm

So sánh số có hai chữ số; bảng các số từ 1 đến 100

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: 45 … 54. Dấu thích hợp là:

A. >B. <C. =

Câu 2: 70 … 68. Dấu thích hợp là:

A. >B. <C. =

Câu 3: Số lớn hơn trong 39 và 43 là:

A. 39B. 43

Câu 4: Số bé nhất trong 52, 25, 50 là:

A. 25B. 50C. 52

Câu 5: Số nào đứng ngay sau 79?

A. 78B. 80C. 89

Câu 6: Số nào đứng ngay trước 100?

A. 98B. 99C. 90

II. Tự luận

Bài 1: Điền dấu >, <, =: 62 … 26; 49 … 49; 81 … 78.

Bài 2: Sắp xếp 45, 18, 73, 51 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Bài 3: Điền số: 67, 68, …, 70, …, 72.

Bài 4: Viết các số có hai chữ số giống nhau từ 11 đến 99.

Bài 5: (Phân loại) Tìm số lớn nhất có hai chữ số mà chữ số hàng chục là 6 và chữ số hàng đơn vị bé hơn 5.

Tải file Word - Bài tập tuần 21 Toán lớp 1

File Word bài tập tuần 21 Toán lớp 1 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm