Nội dung trọng tâm

Số bị chia, số chia, thương; bảng chia 2, bảng chia 5

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: 18 : 2 =

A. 8B. 9C. 10D. 7

Câu 2: 35 : 5 =

A. 6B. 8C. 7D. 5

Câu 3: Trong phép chia 20 : 2 = 10, số 20 là:

A. số chiaB. thươngC. số bị chiaD. tích

Câu 4: Trong phép chia 30 : 5 = 6, số chia là:

A. 30B. 5C. 6D. 25

Câu 5: 16 : 2 =

A. 6B. 7C. 8D. 9

Câu 6: 40 : 5 =

A. 6B. 7C. 9D. 8

II. Tự luận

Bài 1: Tính nhẩm: 14 : 2; 18 : 2; 30 : 5; 45 : 5; 50 : 5.

Bài 2: Nêu số bị chia, số chia và thương trong mỗi phép chia: 12 : 2 = 6; 35 : 5 = 7; 20 : 5 = 4.

Bài 3: Điền số: … : 2 = 8; 20 : … = 4; … : 5 = 7.

Bài 4: Có 18 quả táo xếp đều vào các đĩa, mỗi đĩa 2 quả. Hỏi cần bao nhiêu đĩa?

Bài 5: (Phân loại) Có 20 học sinh. Nếu xếp đều thành 5 hàng thì mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? Nếu xếp đều thành 2 hàng thì mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

Tải file Word - Bài tập tuần 21 Toán lớp 2

File Word bài tập tuần 21 Toán lớp 2 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm