Nội dung trọng tâm

Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 và 1000

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: 47 + 2 =

A. 50B. 48C. 45D. 49

Câu 2: 682 + 158 =

A. 833B. 831C. 847D. 840

Câu 3: Số liền sau của 276 là:

A. 277B. 280C. 274D. 278

Câu 4: 33 + 24 =

A. 59B. 57C. 58D. 52

Câu 5: 928 + 32 =

A. 953B. 967C. 960D. 968

Câu 6: Số liền trước của 344 là:

A. 343B. 346C. 345D. 340

II. Tự luận

Bài 1: Đặt tính rồi tính với các số trong phạm vi 100: 46 + 37; 82 – 49; 63 + 28; 91 – 65.

Bài 2: Đặt tính rồi tính với các số trong phạm vi 1000: 375 + 248; 804 – 367; 526 + 193; 970 – 485.

Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 530, 986, 677, 141.

Bài 4: Tìm X biết: X + 1 = 73; 73 – X = 1.

Bài 5: (Phân loại) Tìm số lớn nhất thỏa mãn các điều kiện: nhỏ hơn 1 000; chữ số hàng đơn vị là 5; tổng các chữ số là một số chẵn.

Tải file Word - Bài tập tuần 33 Toán lớp 2

File Word bài tập tuần 33 Toán lớp 2 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm