Nội dung trọng tâm

Tìm thành phần chưa biết. Ôn bảng nhân, chia 2, 5; bảng nhân 3

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: Trong phép tính 71 + 5 = 76, số 71 gọi là:

A. tổngB. hiệuC. số bị trừD. số hạng

Câu 2: 2 × 6 =

A. 16B. 17C. 12D. 10

Câu 3: 5 × 10 =

A. 54B. 47C. 49D. 50

Câu 4: 3 × 9 =

A. 31B. 26C. 27D. 24

Câu 5: Trong phép tính 84 – 70 = 14, số 70 gọi là:

A. hiệuB. số trừC. số hạngD. số bị trừ

Câu 6: 2 × 8 =

A. 14B. 16C. 11D. 21

II. Tự luận

Bài 1: Ghi tên các thành phần của phép tính: 36 + 42 = 78.

Bài 2: Tính nhẩm: 2 × 4; 2 × 7; 2 × 9; 12 : 2; 20 : 2.

Bài 3: Tính nhẩm: 5 × 4; 5 × 7; 5 × 9; 30 : 5; 50 : 5.

Bài 4: Tính nhẩm: 3 × 9; 3 × 8; 4 × 4; 4 × 8.

Bài 5: (Phân loại) Tìm một số, biết số đó nhân với 4 rồi bớt 5 thì được 23.

Tải file Word - Bài tập tuần 2 Toán lớp 3

File Word bài tập tuần 2 Toán lớp 3 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm