Nội dung trọng tâm

Số chẵn, số lẻ. Biểu thức chứa chữ

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: Số nào là số chẵn?

A. 2 485B. 2 481C. 2 480D. 2 483

Câu 2: Giá trị của biểu thức a + 3 khi a = 55 là:

A. 58B. 59C. 57D. 55

Câu 3: Số 6 247 là số:

A. tròn trămB. lẻC. chẵnD. tròn chục

Câu 4: Giá trị của biểu thức 7 × m khi m = 45 là:

A. 318B. 333C. 313D. 315

Câu 5: Trong hai số tự nhiên liên tiếp, luôn có:

A. hai số lẻB. một số chẵn và một số lẻC. hai số tròn chụcD. hai số chẵn

Câu 6: Nếu n = 136 thì n – 25 bằng:

A. 98B. 106C. 124D. 111

II. Tự luận

Bài 1: Viết 4 số chẵn liên tiếp bắt đầu từ một số chẵn lớn hơn 200.

Bài 2: Viết 4 số lẻ liên tiếp nhỏ hơn 500.

Bài 3: Tính giá trị biểu thức: a + 125 với a = 375; 8 × b với b = 24.

Bài 4: Một cửa hàng buổi sáng bán a quyển vở, buổi chiều bán nhiều hơn buổi sáng 18 quyển. Viết biểu thức chỉ số vở bán trong buổi chiều.

Bài 5: (Phân loại) Tìm số lớn nhất có ba chữ số, là số chẵn, có tổng các chữ số bằng 12 và chữ số hàng trăm là 5.

Tải file Word - Bài tập tuần 2 Toán lớp 4

File Word bài tập tuần 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm