Nội dung trọng tâm
Số chẵn, số lẻ. Biểu thức chứa chữ
I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: Số nào là số chẵn?
Câu 2: Giá trị của biểu thức a + 3 khi a = 55 là:
Câu 3: Số 6 247 là số:
Câu 4: Giá trị của biểu thức 7 × m khi m = 45 là:
Câu 5: Trong hai số tự nhiên liên tiếp, luôn có:
Câu 6: Nếu n = 136 thì n – 25 bằng:
II. Tự luận
Bài 1: Viết 4 số chẵn liên tiếp bắt đầu từ một số chẵn lớn hơn 200.
Bài 2: Viết 4 số lẻ liên tiếp nhỏ hơn 500.
Bài 3: Tính giá trị biểu thức: a + 125 với a = 375; 8 × b với b = 24.
Bài 4: Một cửa hàng buổi sáng bán a quyển vở, buổi chiều bán nhiều hơn buổi sáng 18 quyển. Viết biểu thức chỉ số vở bán trong buổi chiều.
Bài 5: (Phân loại) Tìm số lớn nhất có ba chữ số, là số chẵn, có tổng các chữ số bằng 12 và chữ số hàng trăm là 5.
File Word bài tập tuần 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)