Nội dung trọng tâm

Các số 6, 7, 8, 9, 10

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: Nhóm B có bao nhiêu hình vuông?

Nhóm B có bao nhiêu hình vuông?
A. 6B. 7C. 8D. 9

Câu 2: Số “tám” được viết là:

A. 6B. 7C. 8D. 9

Câu 3: Số liền trước của 9 là:

A. 6B. 7C. 8D. 9

Câu 4: Dãy số nào viết đúng?

A. 5, 6, 7, 8, 9B. 5, 7, 6, 8, 9C. 9, 8, 7, 5, 6D. 6, 5, 7, 8, 9

Câu 5: Số ở giữa 6 và 8 là:

A. 5B. 6C. 7D. 9

Câu 6: Số lớn nhất trong các số 5, 7, 8, 9 là:

A. 5B. 7C. 8D. 9

II. Tự luận

Bài 1: Viết các số từ 5 đến 9.

Bài 2: Điền số còn thiếu: 5, …, 7, …, 9.

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: … đứng trước 7; … đứng sau 8; … ở giữa 7 và 9.

Bài 4: Khoanh vào số đúng với cách đọc: sáu; tám; chín.

Bài 5: (Phân loại) Dùng các chữ số 6, 7, 8, 9, mỗi chữ số dùng một lần, hãy viết dãy số từ lớn đến bé.

Tải file Word - Bài tập tuần 2 Toán lớp 1

File Word bài tập tuần 2 Toán lớp 1 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm