Nội dung trọng tâm

Số hạng, tổng; số bị trừ, số trừ, hiệu. Hơn, kém nhau bao nhiêu

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: Trong phép tính 25 + 44 = 69, số 25 gọi là:

A. tổngB. hiệuC. số hạngD. số bị trừ

Câu 2: Trong phép tính 60 – 40 = 20, số 40 gọi là:

A. hiệuB. số hạngC. số bị trừD. số trừ

Câu 3: Số lớn hơn 29 là 27 đơn vị là:

A. 52B. 57C. 51D. 56

Câu 4: Số bé hơn 57 là 14 đơn vị là:

A. 49B. 46C. 39D. 43

Câu 5: Tìm số hạng chưa biết: 42 + … = 77

A. 29B. 40C. 35D. 31

Câu 6: Tìm số trừ: 88 – … = 40

A. 48B. 50C. 41D. 40

II. Tự luận

Bài 1: Ghi tên các thành phần của phép tính: 36 + 42 = 78.

Bài 2: Ghi tên các thành phần của phép tính: 85 – 27 = 58.

Bài 3: Tìm X biết: X + 18 = 63; 74 – X = 29.

Bài 4: Lan có 42 nhãn vở, Mai có 35 nhãn vở. Hỏi Lan nhiều hơn Mai bao nhiêu nhãn vở?

Bài 5: (Phân loại) Hai số hơn kém nhau 18 đơn vị. Số lớn là 65. Tìm số bé và kiểm tra lại bằng phép cộng.

Tải file Word - Bài tập tuần 2 Toán lớp 2

File Word bài tập tuần 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm