Nội dung trọng tâm

Đường gấp khúc, hình tứ giác, ba điểm thẳng hàng

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1: Đường gấp khúc gồm:

A. chỉ một đoạn thẳngB. các đường trònC. các đoạn thẳng nối tiếp nhauD. chỉ một điểm

Câu 2: Hình tứ giác có:

A. 6 cạnhB. 5 cạnhC. 3 cạnhD. 4 cạnh

Câu 3: Ba điểm thẳng hàng là ba điểm:

A. tạo thành tam giácB. cùng nằm trên một đường thẳngC. nằm trên đường trònD. cách đều nhau

Câu 4: Độ dài đường gấp khúc bằng:

A. độ dài đoạn dài nhấtB. hiệu độ dài các đoạnC. số đoạn thẳngD. tổng độ dài các đoạn thẳng

Câu 5: Hình vuông là một:

A. hình tam giácB. hình tứ giácC. đường congD. khối cầu

Câu 6: Đường gấp khúc có ba đoạn dài 2 cm, 3 cm, 4 cm có độ dài:

A. 7 cmB. 9 cmC. 12 cmD. 5 cm

II. Tự luận

Bài 1: Vẽ một đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng.

Bài 2: Một đường gấp khúc có các đoạn dài 4 cm, 5 cm và 3 cm. Tính độ dài đường gấp khúc.

Bài 3: Vẽ một hình tứ giác và ghi tên 4 đỉnh.

Bài 4: Chấm ba điểm A, B, C thẳng hàng và một điểm D không nằm trên đường thẳng đó.

Bài 5: (Phân loại) Vẽ một hình có 5 đoạn thẳng và chứa ít nhất hai hình tứ giác.

Tải file Word - Bài tập tuần 15 Toán lớp 2

File Word bài tập tuần 15 Toán lớp 2 Kết nối tri thức, gồm 6 câu trắc nghiệm và 5 bài tự luận để tải về và in.

Xem thêm