Lớp 3 tiếp tục củng cố các đơn vị độ dài đã học và bổ sung mi-li-mét. Học sinh cần nhớ quan hệ giữa các đơn vị để đổi, so sánh và giải toán.

Bảng quan hệ cần nhớ

Quan hệ Giá trị
1 cm 10 mm
1 dm 10 cm = 100 mm
1 m 10 dm = 100 cm
1 km 1000 m

Cách đổi đơn vị

Muốn đổi 4 cm ra mm: 4 × 10 = 40 mm. Muốn đổi 30 mm ra cm: 30 : 10 = 3 cm. Khi đổi 3 m 5 dm ra dm: 3 m = 30 dm, nên được 35 dm.

So sánh số đo

Đổi về cùng một đơn vị rồi so sánh. Ví dụ 2 m và 190 cm: 2 m = 200 cm nên 2 m > 190 cm.

Tính với số đo độ dài

Nếu hai số đo chưa cùng đơn vị, nên đổi trước. Ví dụ 2 m + 35 cm = 200 cm + 35 cm = 235 cm.

Bài luyện nhanh

  1. 7 cm = … mm.
    Đáp số: 70 mm
  2. 5 m = … cm.
    Đáp số: 500 cm
  3. 3 m 4 dm = … dm.
    Đáp số: 34 dm

Ghi nhớ

  • 1 cm = 10 mm.
  • 1 m = 100 cm.
  • 1 km = 1000 m.
  • Đổi về cùng đơn vị trước khi cộng, trừ hoặc so sánh.

Luyện tập và học tiếp

Xem thêm