50 bài tập “ĐÚNG hay SAI?” – Toán lớp 1 (phạm vi 100), mức độ từ cơ bản → nâng nhẹ, đúng chương trình GDPT hiện hành.


(Đánh dấu ✔ vào ô Đúng hoặc ✘ vào ô Sai)


A. ĐẾM SỐ – THỨ TỰ SỐ

Bài 1
5 đứng sau 4 ☐

Bài 2
7 đứng trước 6 ☐

Bài 3
10 đứng sau 9 ☐

Bài 4
8 đứng giữa 7 và 9 ☐

Bài 5
12 đứng trước 11 ☐

Bài 6
15 đứng sau 14 ☐

Bài 7
19 đứng trước 20 ☐

Bài 8
21 đứng sau 22 ☐

Bài 9
30 đứng trước 31 ☐

Bài 10
40 đứng sau 39 ☐


B. ĐỌC – VIẾT SỐ

Bài 11
Số “mười hai” được viết là 12 ☐

Bài 12
Số “hai mươi” được viết là 30 ☐

Bài 13
Số “ba mươi lăm” được viết là 35 ☐

Bài 14
Số 40 đọc là “bốn mươi” ☐

Bài 15
Số 18 đọc là “mười tám” ☐

Bài 16
Số 25 đọc là “hai mươi năm” ☐

Bài 17
Số “chín mươi” được viết là 90 ☐

Bài 18
Số 70 đọc là “bảy mươi” ☐

Bài 19
Số “bốn mươi ba” được viết là 34 ☐

Bài 20
Số 99 đọc là “chín mươi chín” ☐


C. CẤU TẠO SỐ (CHỤC – ĐƠN VỊ)

Bài 21
Số 24 có 2 chục và 4 đơn vị ☐

Bài 22
Số 30 có 3 chục và 1 đơn vị ☐

Bài 23
Số 45 có 4 chục và 5 đơn vị ☐

Bài 24
Số 50 có 5 chục và 0 đơn vị ☐

Bài 25
Số 68 có 6 chục và 8 đơn vị ☐

Bài 26
Số 70 có 7 chục và 1 đơn vị ☐

Bài 27
Số 82 có 8 chục và 2 đơn vị ☐

Bài 28
Số 90 có 9 chục và 9 đơn vị ☐

Bài 29
Số 100 có 10 chục và 0 đơn vị ☐

Bài 30
Số 19 có 1 chục và 9 đơn vị ☐


D. SO SÁNH SỐ

Bài 31
8 < 10 ☐

Bài 32
15 > 18 ☐

Bài 33
20 = 20 ☐

Bài 34
29 < 30 ☐

Bài 35
40 > 39 ☐

Bài 36
55 < 54 ☐

Bài 37
60 = 61 ☐

Bài 38
72 > 70 ☐

Bài 39
88 < 90 ☐

Bài 40
99 > 100 ☐


E. NHẬN BIẾT – SUY LUẬN ĐƠN GIẢN

Bài 41
Số liền sau của 49 là 50 ☐

Bài 42
Số liền trước của 60 là 59 ☐

Bài 43
Số đứng giữa 6 và 8 là 7 ☐

Bài 44
Số nhỏ hơn 30 một đơn vị là 29 ☐

Bài 45
Số lớn hơn 70 một đơn vị là 71 ☐

Bài 46
Số tròn chục là số có chữ số hàng đơn vị bằng 0 ☐

Bài 47
Số 25 là số tròn chục ☐

Bài 48
Số lớn nhất có một chữ số là 9 ☐

Bài 49
Số bé nhất có hai chữ số là 10 ☐

Bài 50
Số 100 là số có hai chữ số ☐

Tải 50 bài tập Đúng hay sai lớp 1 Word/PDF

File giữ đúng 50 nhận định trong bài và có đáp án, sửa ngắn gọn các câu sai.

Tải file Word Tải file PDF

Đáp án 50 bài Đúng hay sai lớp 1
  1. Bài 1: Đúng
  2. Bài 2: Sai – 7 đứng sau 6, không đứng trước 6.
  3. Bài 3: Đúng
  4. Bài 4: Đúng
  5. Bài 5: Sai – 12 đứng sau 11.
  6. Bài 6: Đúng
  7. Bài 7: Đúng
  8. Bài 8: Sai – 21 đứng trước 22.
  9. Bài 9: Đúng
  10. Bài 10: Đúng
  11. Bài 11: Đúng
  12. Bài 12: Sai – "Hai mươi" được viết là 20.
  13. Bài 13: Đúng
  14. Bài 14: Đúng
  15. Bài 15: Đúng
  16. Bài 16: Sai – 25 đọc là "hai mươi lăm".
  17. Bài 17: Đúng
  18. Bài 18: Đúng
  19. Bài 19: Sai – "Bốn mươi ba" được viết là 43.
  20. Bài 20: Đúng
  21. Bài 21: Đúng
  22. Bài 22: Sai – 30 có 3 chục và 0 đơn vị.
  23. Bài 23: Đúng
  24. Bài 24: Đúng
  25. Bài 25: Đúng
  26. Bài 26: Sai – 70 có 7 chục và 0 đơn vị.
  27. Bài 27: Đúng
  28. Bài 28: Sai – 90 có 9 chục và 0 đơn vị.
  29. Bài 29: Đúng
  30. Bài 30: Đúng
  31. Bài 31: Đúng
  32. Bài 32: Sai – 15 < 18.
  33. Bài 33: Đúng
  34. Bài 34: Đúng
  35. Bài 35: Đúng
  36. Bài 36: Sai – 55 > 54.
  37. Bài 37: Sai – 60 khác 61.
  38. Bài 38: Đúng
  39. Bài 39: Đúng
  40. Bài 40: Sai – 99 < 100.
  41. Bài 41: Đúng
  42. Bài 42: Đúng
  43. Bài 43: Đúng
  44. Bài 44: Đúng
  45. Bài 45: Đúng
  46. Bài 46: Đúng
  47. Bài 47: Sai – 25 không phải số tròn chục.
  48. Bài 48: Đúng
  49. Bài 49: Đúng
  50. Bài 50: Sai – 100 là số có ba chữ số.

Xem thêm