Bài tập tuần 21 Toán lớp 3 Kết nối tri thức giúp học sinh ôn tập kiến thức trọng tâm của tuần: Chu vi tam giác, tứ giác, chữ nhật, vuông; diện tích, cm². Bài gồm 12 câu luyện tập kèm đáp án và lời giải.
Nội dung trọng tâm
Chu vi tam giác, tứ giác, chữ nhật, vuông; diện tích, cm².
Mục tiêu: củng cố kiến thức đã học trong tuần, rèn kĩ năng tính toán, trình bày và vận dụng vào tình huống thực tế.
Bài tập
Bài 1: Một hình chữ nhật dài 7 cm, rộng 7 cm. Tính chu vi và diện tích.

Bài 2: Một hình vuông có cạnh 12 cm. Tính chu vi và diện tích.

Bài 3: Một hình vuông có cạnh 7 cm. Tính chu vi và diện tích.

Bài 4: Một hình chữ nhật dài 11 cm, rộng 3 cm. Tính chu vi và diện tích.

Bài 5: Một hình vuông có cạnh 11 cm. Tính chu vi và diện tích.

Bài 6: Một hình chữ nhật dài 11 cm, rộng 5 cm. Tính chu vi và diện tích.

Bài 7: Một hình vuông có cạnh 8 cm. Tính chu vi và diện tích.

Bài 8: Một hình chữ nhật dài 4 cm, rộng 7 cm. Tính chu vi và diện tích.

Bài 9: Đặt tính rồi tính:

Bài 10: Đặt tính rồi tính:

Bài 11: Điền dấu >, < hoặc =: 761 … 90
Bài 12: Tính: 4 × 3
Đáp án và lời giải
Bài 1: Chu vi: (7 + 7) × 2 = 28 (cm). Diện tích: 7 × 7 = 49 (cm²).
Bài 2: Chu vi: 12 × 4 = 48 (cm). Diện tích: 12 × 12 = 144 (cm²).
Bài 3: Chu vi: 7 × 4 = 28 (cm). Diện tích: 7 × 7 = 49 (cm²).
Bài 4: Chu vi: (11 + 3) × 2 = 28 (cm). Diện tích: 11 × 3 = 33 (cm²).
Bài 5: Chu vi: 11 × 4 = 44 (cm). Diện tích: 11 × 11 = 121 (cm²).
Bài 6: Chu vi: (11 + 5) × 2 = 32 (cm). Diện tích: 11 × 5 = 55 (cm²).
Bài 7: Chu vi: 8 × 4 = 32 (cm). Diện tích: 8 × 8 = 64 (cm²).
Bài 8: Chu vi: (4 + 7) × 2 = 22 (cm). Diện tích: 4 × 7 = 28 (cm²).
Bài 9: 764
464+ 300—– 764
Bài 10: 500
756- 256—– 500
Bài 11: Vì 761 > 90 nên điền dấu >.
Bài 12: 4 × 3 = 12.
File Word bài tập tuần 21 Toán lớp 3 Kết nối tri thức, kèm đáp án và lời giải để tải về và in.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)