50 bài tập SO SÁNH SỐ – Toán lớp 2 (phạm vi 1000),bám sát Chương trình giáo dục phổ thông 2018, mức độ từ cơ bản → nâng nhẹ.


🔹 A. SO SÁNH SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

Bài 1
23 ☐ 25

Bài 2
48 ☐ 42

Bài 3
36 ☐ 36

Bài 4
59 ☐ 60

Bài 5
71 ☐ 69

Bài 6
84 ☐ 84

Bài 7
90 ☐ 89

Bài 8
67 ☐ 76

Bài 9
55 ☐ 58

Bài 10
100 ☐ 99


🔹 B. SO SÁNH SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÙNG HÀNG TRĂM)

Bài 11
245 ☐ 248

Bài 12
312 ☐ 315

Bài 13
406 ☐ 406

Bài 14
589 ☐ 580

Bài 15
671 ☐ 678

Bài 16
724 ☐ 721

Bài 17
850 ☐ 854

Bài 18
936 ☐ 930

Bài 19
401 ☐ 410

Bài 20
999 ☐ 998


🔹 C. SO SÁNH SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (KHÁC HÀNG TRĂM)

Bài 21
325 ☐ 412

Bài 22
189 ☐ 201

Bài 23
450 ☐ 399

Bài 24
508 ☐ 580

Bài 25
670 ☐ 602

Bài 26
734 ☐ 743

Bài 27
820 ☐ 799

Bài 28
905 ☐ 950

Bài 29
601 ☐ 610

Bài 30
478 ☐ 487


🔹 D. SO SÁNH THEO CẤU TẠO SỐ

Bài 31
Số có 3 trăm 5 chục 2 đơn vị ☐ 352

Bài 32
Số có 4 trăm 0 chục 8 đơn vị ☐ 480

Bài 33
Số có 6 trăm 2 chục 0 đơn vị ☐ 620

Bài 34
Số có 7 trăm 9 đơn vị ☐ 709

Bài 35
Số có 8 trăm 1 chục 5 đơn vị ☐ 815


🔹 E. SO SÁNH BIỂU THỨC (NÂNG NHẸ)

Bài 36
300 + 40 ☐ 340

Bài 37
500 − 80 ☐ 420

Bài 38
200 + 150 ☐ 360

Bài 39
700 − 200 ☐ 480

Bài 40
600 + 90 ☐ 690


🔹 F. SO SÁNH THEO THỨ TỰ – SUY LUẬN

Bài 41
Số liền sau của 399 ☐ 400

Bài 42
Số liền trước của 500 ☐ 499

Bài 43
Số lớn nhất trong các số 245, 254, 249 ☐ 254

Bài 44
Số bé nhất trong các số 701, 710, 705 ☐ 701

Bài 45
Số tròn trăm nhỏ hơn 600 ☐ 500


🔹 G. SO SÁNH TỔNG HỢP

Bài 46
456 ☐ 465

Bài 47
608 ☐ 680

Bài 48
750 ☐ 705

Bài 49
890 ☐ 908

Bài 50
999 ☐ 1000

Cách so sánh số lớp 2 đến 1000

So hàng trăm trước; nếu bằng nhau thì so hàng chục, sau đó mới so hàng đơn vị. Với biểu thức, tính giá trị hai vế rồi mới điền dấu.

Tải 50 bài tập so sánh số lớp 2 Word/PDF

Tài liệu gồm đủ các dạng trong bài và có đáp án cuối file.

Tải file Word Tải file PDF

Đáp án 50 bài tập so sánh số lớp 2
  1. Bài 1: <
  2. Bài 2: >
  3. Bài 3: =
  4. Bài 4: <
  5. Bài 5: >
  6. Bài 6: =
  7. Bài 7: >
  8. Bài 8: <
  9. Bài 9: <
  10. Bài 10: >
  11. Bài 11: <
  12. Bài 12: <
  13. Bài 13: =
  14. Bài 14: >
  15. Bài 15: <
  16. Bài 16: >
  17. Bài 17: <
  18. Bài 18: >
  19. Bài 19: <
  20. Bài 20: >
  21. Bài 21: <
  22. Bài 22: <
  23. Bài 23: >
  24. Bài 24: <
  25. Bài 25: >
  26. Bài 26: <
  27. Bài 27: >
  28. Bài 28: <
  29. Bài 29: <
  30. Bài 30: <
  31. Bài 31: =
  32. Bài 32: <
  33. Bài 33: =
  34. Bài 34: =
  35. Bài 35: =
  36. Bài 36: =
  37. Bài 37: =
  38. Bài 38: <
  39. Bài 39: >
  40. Bài 40: =
  41. Bài 41: =
  42. Bài 42: =
  43. Bài 43: =
  44. Bài 44: =
  45. Bài 45: =
  46. Bài 46: <
  47. Bài 47: <
  48. Bài 48: >
  49. Bài 49: <
  50. Bài 50: <

Xem thêm