| Thời gian gợi ý: 2 buổi, mỗi buổi 90–105 phút Mục tiêu: Củng cố toàn bộ kiến thức cốt lõi Toán lớp 5: số tự nhiên, phân số, số thập phân, đo lường – hình học, tỉ số – phần trăm, hình khối – thể tích, thời gian – chuyển động, thống kê và xác suất. Cách sử dụng: Chia tài liệu thành hai buổi: buổi 1 làm số – phép tính – hình phẳng; buổi 2 làm tỉ số – hình khối – chuyển động – dữ liệu. Sau mỗi buổi, tự đối chiếu đáp án và làm lại câu sai. |
|---|
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
☐ Ôn số tự nhiên, phân số, hỗn số, số thập phân và
các phép tính.☐ Đổi đơn vị đo; tính diện tích tam giác, hình
thang, hình tròn.☐ Vận dụng tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ bản đồ và
bài toán tổng/hiệu – tỉ số.☐ Tính diện tích và thể tích hình hộp chữ nhật, hình
lập phương.☐ Thực hiện phép tính số đo thời gian và giải toán
chuyển động đều.☐ Đọc, xử lí dữ liệu; tính tỉ số số lần lặp lại của
một sự kiện.
II. GHI NHỚ NHANH
| Nội dung | Điều cần nhớ |
|---|---|
| Số và phép tính | Thực hiện đúng thứ tự phép tính; với phân số cần rút gọn, với số thập phân chú ý dấu phẩy. |
| Hình phẳng | S tam giác = đáy × cao : 2; S hình thang = (đáy lớn + đáy bé) × cao : 2; hình tròn dùng 3,14. |
| Tỉ số – phần trăm | Tìm tỉ số phần trăm bằng phép chia rồi nhân 100%; tìm p% của một số bằng số đó × p%. |
| Hình khối | Sxq hộp chữ nhật = chu vi đáy × cao; V = dài × rộng × cao; hình lập phương dùng cạnh² và cạnh³. |
| Chuyển động | v = s : t; s = v × t; t = s : v. Đổi đơn vị trước khi tính. |
| Thống kê – xác suất | Tỉ số số lần lặp lại = số lần sự kiện xảy ra : tổng số lần thực hiện. |
III. BÀI TẬP ÔN LUYỆN THEO CHỦ ĐỀ
Chủ đề 1. Số tự nhiên – phân số
Bài 1. Tính: 735 420 − 286 975.
Bài 2. Viết hỗn số 4 29 dưới dạng phân số.
Bài 3. Tính: 712 + 518.
Bài 4. Tính: 1315 − 29.
Bài 5. Tính: 58 × 1225.
Bài 6. Tính: 710 : 1415.
Chủ đề 2. Số thập phân
Bài 7. Điền dấu >, < hoặc =: 9,405 … 9,45.
Bài 8. Làm tròn số 68,347 đến hàng phần mười.
Bài 9. Đặt tính rồi tính: 52,68 + 9,735.
Bài 10. Đặt tính rồi tính: 90 − 36,485.
Bài 11. Đặt tính rồi tính: 7,25 × 4,8.
Bài 12. Đặt tính rồi tính: 56,16 : 7,2.
Chủ đề 3. Đo lường – hình phẳng
Bài 13. Đổi: 3,6 ha = … m².
Bài 14. Một hình tam giác có đáy 21 m, chiều cao 12
m. Tính diện tích.
Bài 15. Một hình thang có hai đáy 25 m và 15 m,
chiều cao 8 m. Tính diện tích.
Bài 16. Một hình tròn có bán kính 5 m. Tính chu vi
và diện tích, lấy 3,14.
Chủ đề 4. Tỉ số – phần trăm – bản đồ
Bài 17. Tổng của hai số là 234, tỉ số của hai số là
4 : 5. Tìm hai số.
Bài 18. Hiệu của hai số là 45, tỉ số của hai số là 8
: 5. Tìm hai số.
Bài 19. Một lớp có 48 học sinh, trong đó 30 học sinh
hoàn thành tốt. Số học sinh hoàn thành tốt chiếm bao nhiêu phần
trăm?
Bài 20. Tính 22% của 650.
Bài 21. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300 000, quãng đường
dài 7,5 cm. Tính quãng đường thật theo ki-lô-mét.
Chủ đề 5. Hình khối – thời gian
Bài 22. Đổi: 2,75 m³ = … dm³.
Bài 23. Một hình hộp chữ nhật dài 11 cm, rộng 8 cm,
cao 5 cm. Tính diện tích toàn phần.
Bài 24. Với hình hộp chữ nhật ở Bài 23, tính thể
tích.
Bài 25. Một hình lập phương cạnh 6,5 cm. Tính diện
tích toàn phần.
Bài 26. Tính: 4 giờ 25 phút + 2 giờ 48 phút.
Bài 27. Tính: 8 giờ 24 phút : 4.
Chủ đề 6. Chuyển động – dữ liệu
Bài 28. Một ô tô đi 192 km trong 3 giờ. Tính vận
tốc.
Bài 29. Một xe đi với vận tốc 54 km/giờ trong 2 giờ
20 phút. Tính quãng đường.
Bài 30. Một người chạy 900 m trong 3 phút. Tính vận
tốc theo mét trên giây.
Bài 31. Một biểu đồ hình quạt tròn cho biết 25%
trong 360 cuốn sách là sách khoa học. Có bao nhiêu cuốn sách khoa
học?
Bài 32. Một vòng quay được thực hiện 50 lần, kim chỉ
vào ô vàng 18 lần. Viết tỉ số số lần vào ô vàng so với tổng số lần quay
dưới dạng phân số tối giản.
IV. BÀI TẬP TỔNG HỢP
Làm lần lượt các bài dưới đây. Với bài toán có lời văn, em ghi rõ lời
giải, phép tính và đáp số.
Bài 33. Tính giá trị biểu thức: 34 + 56 −
712.
Bài 34. Tính giá trị biểu thức: 15,6 : 2,4 +
7,25.
Bài 35. Một mảnh đất hình thang có hai đáy 32 m và
20 m, chiều cao 15 m. Người ta dùng 40% diện tích để trồng hoa. Tính
diện tích trồng hoa.
Bài 36. Một bể dạng hình hộp chữ nhật dài 1,5 m,
rộng 1,2 m, cao 0,8 m. Bể đang chứa nước bằng 75% thể tích bể. Tính số
lít nước trong bể.
Bài 37. Một ô tô đi 150 km, xuất phát lúc 7 giờ 15
phút và đến nơi lúc 10 giờ, trên đường nghỉ 15 phút. Tính vận tốc khi xe
chạy.
Bài 38. Bốn nhóm thu gom được 24 kg, 18 kg, 27 kg và
21 kg giấy. Tính tổng số ki-lô-gam giấy và số trung bình mỗi nhóm thu
gom.
V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN
Em chỉ đối chiếu phần này sau khi đã tự làm. Với bài làm sai, hãy tự
làm lại một lần nữa rồi mới xem đáp án.
Bài 1: 448 445.
Bài 2: 389.
Bài 3: 3136.
Bài 4: 2945.
Bài 5: 310.
Bài 6: 34.
Bài 7: 9,405 < 9,45.
Bài 8: 68,3.
Bài 9: 62,415.
Bài 10: 53,515.
Bài 11: 34,8.
Bài 12: 7,8.
Bài 13: 36 000 m².
Bài 14: 21 × 12 : 2 = 126 m².
Bài 15: (25 + 15) × 8 : 2 = 160 m².
Bài 16: Chu vi: 5 × 2 × 3,14 = 31,4 m; diện tích: 5
× 5 × 3,14 = 78,5 m².
Bài 17: Tổng số phần 9; hai số là 104 và 130.
Bài 18: Hiệu số phần 3; hai số là 120 và 75.
Bài 19: 30 : 48 = 62,5%.
Bài 20: 143.
Bài 21: 7,5 × 300 000 = 2 250 000 cm = 22,5 km.
Bài 22: 2 750 dm³.
Bài 23: Diện tích xung quanh: (11 + 8) × 2 × 5 = 190
cm²; diện tích toàn phần: 190 + 2 × 11 × 8 = 366 cm².
Bài 24: 11 × 8 × 5 = 440 cm³.
Bài 25: 6 × (6,5 × 6,5) = 253,5 cm².
Bài 26: 7 giờ 13 phút.
Bài 27: 2 giờ 6 phút.
Bài 28: 64 km/giờ.
Bài 29: 2 giờ 20 phút = 73 giờ; quãng đường 54 ×
73 = 126 km.
Bài 30: 3 phút = 180 giây; 900 : 180 = 5 m/s.
Bài 31: 360 × 25% = 90 cuốn.
Bài 32: 1850 = 925.
Bài 33: 1.
Bài 34: 15,6 : 2,4 + 7,25 = 6,5 + 7,25 = 13,75.
Bài 35: Diện tích mảnh đất: (32 + 20) × 15 : 2 = 390
m²; diện tích trồng hoa: 390 × 40% = 156 m².
Bài 36: Thể tích bể: 1,5 × 1,2 × 0,8 = 1,44 m³;
lượng nước: 1,44 × 75% = 1,08 m³ = 1 080 lít.
Bài 37: Thời gian chạy: 2 giờ 45 phút − 15 phút =
2,5 giờ; vận tốc 150 : 2,5 = 60 km/giờ.
Bài 38: Tổng: 24 + 18 + 27 + 21 = 90 kg; trung bình:
90 : 4 = 22,5 kg.
File Word của đề cương, thuận tiện tải về máy và in cho học sinh ôn tập.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)