Mục tiêu: Hệ thống đầy đủ các mạch kiến thức Toán lớp 2: số và phép tính; đo lường; hình học; thời gian; nhân – chia; hình khối; tiền Việt Nam; thống kê và xác suất.
Cách sử dụng: Chia tài liệu thành ba buổi. Buổi 1 làm số và phép tính;
buổi 2 làm đo lường – hình học – thời gian; buổi 3 làm nhân – chia, dữ
liệu và bài tổng hợp.

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

☐ Nắm chắc số đến 1 000 và giá trị các hàng.

☐ Thực hiện cộng, trừ trong phạm vi 1 000; thuộc bảng nhân, chia 2 và
5.

☐ Vận dụng kg, l, cm, dm, m, km và các mệnh giá tiền đã học.

☐ Nhận biết điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng
hàng, đường gấp khúc và tứ giác.

☐ Xem giờ, phút, ngày và đọc lịch.

☐ Nhận biết khối trụ, khối cầu.

☐ Đọc bảng số liệu, biểu đồ tranh và mô tả khả năng xảy ra của sự
kiện.

II. GHI NHỚ NHANH

Nội dung Điều cần nhớ
Số – phép tính So sánh số theo hàng; đặt tính thẳng cột; kiểm tra lại kết quả sau
khi cộng, trừ.
Nhân – chia Thuộc bảng 2 và 5; hiểu ý nghĩa phép nhân và phép chia.
Đo lường – tiền Dùng đúng đơn vị kg, l, cm, dm, m, km; nhận biết 100, 200, 500, 1
000 đồng.
Hình học – thời gian Nhận biết các loại đường và hình; tính độ dài đường gấp khúc; đọc
đồng hồ và lịch.
Thống kê – xác suất Đọc số liệu và biểu đồ tranh; phân biệt chắc chắn, có thể, không
thể.

III. BÀI TẬP ÔN LUYỆN THEO
CHỦ ĐỀ

Chủ đề 1. Số và cấu tạo số

Bài 1. Số 572 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn
vị?

Bài 2. Viết số gồm 3 trăm, 8 chục và 4 đơn vị.

Bài 3. Viết 472 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =: 780 … 708.

Chủ đề 2. Cộng – trừ

Bài 5. Tính nhẩm: 8 + 7 = … ; 15 − 8 = … .

Bài 6. Đặt tính rồi tính: 47 + 36.

Bài 7. Đặt tính rồi tính: 92 − 57.

Bài 8. Đặt tính rồi tính: 472 + 156.

Bài 9. Đặt tính rồi tính: 803 − 275.

Bài 10. Điền số thích hợp: 365 + … = 600.

Chủ đề 3. Nhân – chia

Bài 11. Tính:
a) 2 × 9 = …
b) 5 × 4 = …
c) 20 : 2 = …
d) 30 : 5 = …

Bài 12. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp số.
Có 5 hộp, mỗi hộp có 2 chiếc bút. Hỏi có tất cả bao nhiêu chiếc bút?

Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………

Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….

Bài 13. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp số.
Có 20 quả cam chia đều vào 5 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu quả cam?

Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………

Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….

Chủ đề 4. Khối lượng
– dung tích – độ dài – tiền

Bài 14. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp số.
Một bao gạo nặng 7 kg, một bao khác nặng 5 kg. Hỏi hai bao gạo nặng tất
cả bao nhiêu ki-lô-gam?

Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………

Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….

Bài 15. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp số.
Can A có 8 l nước, can B có 3 l nước. Hỏi can A nhiều hơn can B bao
nhiêu lít nước?

Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………

Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….

Bài 16. Đổi:
a) 6 m = … dm
b) 5 km = … m

Bài 17. Một tờ 500 đồng và một tờ 200 đồng có tất cả bao nhiêu
tiền?

Chủ đề 5. Hình học – thời
gian

Bài 18. Đường gấp khúc MNPQ có MN = 4 cm, NP = 6 cm,
PQ = 5 cm. Tính độ dài đường gấp khúc MNPQ.

Bài 19. Một hình tứ giác có bao nhiêu đỉnh?

Bài 20. Điền từ thích hợp: Ba điểm A, B, C cùng nằm trên một đường
thẳng là ba điểm …………… .

Bài 21. Đồng hồ chỉ 6 giờ 30 phút. Kim phút chỉ số
mấy?

Quan sát tờ lịch tháng 4 dưới đây:

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ nhật
1 2 3 4 5
6 7 8 9 10 11 12
13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26
27 28 29 30

Bài 22. Dựa vào tờ lịch tháng 4 ở trên, ngày 20 tháng 4 là thứ
mấy?

Chủ đề 6. Hình khối

Bài 23. Một lon nước ngọt gần với khối gì?

Bài 24. Một quả bóng gần với khối gì?

Chủ đề 7. Thống kê – xác suất

Quan sát biểu đồ tranh dưới đây. Mỗi ★ biểu thị 1 quyển truyện.

An ★★★
Bình ★★★★★
Chi ★★★★
Dũng ★★

Bài 25. Dựa vào biểu đồ tranh, bạn nào có nhiều quyển truyện
nhất?

Bài 26. Dựa vào biểu đồ tranh, An và Dũng có tất cả bao nhiêu quyển
truyện?

Bài 27. Trong hộp chỉ có bi đỏ. Lấy một viên bi bất kì, lấy được bi
đỏ là chắc chắn, có thể hay không thể?

Bài 28. Trong hộp chỉ có bút đỏ và bút xanh. Lấy được bút vàng là
chắc chắn, có thể hay không thể?

IV. BÀI TẬP TỔNG HỢP

Bài 29. Viết các số 624, 642, 426, 462 theo thứ tự
từ lớn đến bé.

Bài 30. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp số.
Kho có 425 kg gạo, nhập thêm 236 kg gạo. Hỏi kho có tất cả bao nhiêu
ki-lô-gam gạo?

Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………

Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….

Bài 31. Tính: 30 : 5 = … .

Bài 32. Một tờ 1 000 đồng đổi thành hai tờ 500 đồng có đúng giá trị
không?

Bài 33. Hôm nay là thứ Năm. Ba ngày sau là thứ
mấy?

Bài 34. Số liền trước của 700 là số nào?

V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN

Chỉ đối chiếu phần này sau khi đã tự làm. Với bài sai, em nên làm lại
một lần nữa mà không nhìn đáp án.

Chủ đề 1. Số và cấu tạo số

Bài 1: 5 trăm, 7 chục và 2 đơn vị.

Bài 2: 384.

Bài 3: 472 = 400 + 70 + 2

Bài 4: >

Chủ đề 2. Cộng – trừ

Bài 5: 15; 7

Bài 6: 83.

Bài 7: 35.

Bài 8: 628

Bài 9: 528

Bài 10: 235

Chủ đề 3. Nhân – chia

Bài 11: a) 18; b) 20; c) 10; d) 6

Bài 12: 5 × 2 = 10 (chiếc). Đáp số: 10 chiếc bút.

Bài 13: 20 : 5 = 4 (quả). Đáp số: 4 quả cam.

Chủ đề 4. Khối
lượng – dung tích – độ dài – tiền

Bài 14: 7 + 5 = 12 (kg). Đáp số: 12 kg.

Bài 15: 8 − 3 = 5 (l). Đáp số: 5 l.

Bài 16: a) 60 dm; b) 5 000 m.

Bài 17: 700 đồng.

Chủ đề 5. Hình học – thời
gian

Bài 18: 4 + 6 + 5 = 15 cm.

Bài 19: 4 đỉnh.

Bài 20: thẳng hàng

Bài 21: Kim phút chỉ số 6.

Bài 22: Thứ Hai.

Chủ đề 6. Hình khối

Bài 23: Khối trụ.

Bài 24: Khối cầu.

Chủ đề 7. Thống kê – xác
suất

Bài 25: Bình, 5 quyển.

Bài 26: 3 + 2 = 5 quyển.

Bài 27: Chắc chắn.

Bài 28: Không thể.

Bài tập tổng hợp

Bài 29: 642, 624, 462, 426.

Bài 30: 425 + 236 = 661 (kg). Đáp số: 661 kg.

Bài 31: 6.

Bài 32: Có, vì 500 + 500 = 1 000 đồng.

Bài 33: Chủ nhật.

Bài 34: 699.

Đề cương ôn tập Toán lớp 2 cả năm KNTT.docx

File Word của đề cương, thuận tiện tải về máy và in cho học sinh ôn tập.

Xem thêm