| Thời gian gợi ý: 6 chặng, mỗi chặng 45–60 phút Mục tiêu: Củng cố vững kiến thức Toán lớp 5 và khả năng giải bài nhiều bước trước khi chuyển cấp: biểu thức phân số – thập phân, tìm X, tỉ số – phần trăm, hình học – thể tích, thời gian – chuyển động và dữ liệu. Cách sử dụng: Mỗi chặng làm độc lập rồi tự chữa. Không chỉ ghi đáp số: với bài nhiều bước, viết rõ cách làm; câu sai cần làm lại bằng một cách trình bày gọn hơn. |
|---|
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
☐ Tính chính xác biểu thức phân số và số thập phân
nhiều bước; tìm X.☐ Vận dụng đổi đơn vị, tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ
bản đồ.☐ Giải bài toán tổng/hiệu – tỉ số và bài toán phần
trăm.☐ Vận dụng công thức diện tích, diện tích toàn phần
và thể tích.☐ Giải các bài toán thời gian – chuyển động có đổi
đơn vị hoặc thời gian nghỉ.☐ Đọc và xử lí dữ liệu; tính tỉ số số lần lặp lại
của sự kiện.
II. GHI NHỚ NHANH
| Nội dung | Điều cần nhớ |
|---|---|
| Biểu thức | Thực hiện nhân, chia trước; cộng, trừ sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước. |
| Tìm X | Xác định phép tính chứa X rồi dùng quan hệ giữa các thành phần của phép tính. |
| Tỉ số – phần trăm | Xác định đúng đại lượng làm chuẩn trước khi tính phần trăm. |
| Hình học | Viết công thức, đổi cùng đơn vị rồi mới thay số. |
| Chuyển động | v = s : t; s = v × t; t = s : v. Phải trừ thời gian nghỉ nếu đề hỏi vận tốc khi chuyển động. |
| Dữ liệu – xác suất | Tỉ số số lần xảy ra sự kiện = số lần xảy ra : tổng số lần thực hiện; rút gọn phân số nếu có thể. |
III. BÀI TẬP ÔN LUYỆN THEO CHỦ ĐỀ
Chặng 1. Phân số – biểu thức
Bài 1. Tính: 34 + 56 − 712.
Bài 2. Tính: (56 − 14) : 712.
Bài 3. Tính: 2 13 × 914.
Bài 4. Tìm X, biết X × 35 = 18.
Bài 5. Tính: 1 − (25 + 14).
Bài 6. Tìm 712 của 360.
Chặng 2. Số thập phân – đổi đơn vị
Bài 7. Tính: 18,75 + 6,4 × 2,5.
Bài 8. Tính: (52,85 − 17,85) : 3,5.
Bài 9. Tìm X, biết X : 2,4 = 7,5.
Bài 10. Viết 3 m² 45 dm² dưới dạng số đo có đơn vị
mét vuông.
Bài 11. Một khu đất rộng 2,75 ha và khu đất khác
rộng 8 500 m². Hỏi tổng diện tích hai khu đất bằng bao nhiêu héc-ta?
Bài 12. Làm tròn số 28,7465 đến hàng phần trăm.
Chặng 3. Tỉ số – phần trăm – tỉ lệ
Bài 13. Một lớp có 45 học sinh, trong đó 18 học sinh
nữ. Học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm?
Bài 14. Một chiếc cặp giá 480 000 đồng được giảm
15%. Hỏi sau khi giảm, chiếc cặp có giá bao nhiêu đồng?
Bài 15. Một trường trồng 600 cây, trong đó 35% là
cây xoài. Có bao nhiêu cây xoài?
Bài 16. Tổng của hai số là 156, tỉ số của hai số là
5 : 8. Tìm hai số.
Bài 17. Hiệu của hai số là 42, tỉ số của hai số là 7
: 4. Tìm hai số.
Bài 18. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 400 000, quãng đường
dài 8,5 cm. Tính quãng đường thật theo ki-lô-mét.
Chặng 4. Hình học – thể tích
Bài 19. Một hình thang có hai đáy 18 cm và 12 cm,
chiều cao 9 cm. Tính diện tích.
Bài 20. Một đường tròn có đường kính 18 cm. Tính chu
vi, lấy 3,14.
Bài 21. Một hình tròn có bán kính 7 cm. Tính diện
tích, lấy 3,14.
Bài 22. Một hình hộp chữ nhật dài 12 cm, rộng 8 cm,
cao 5 cm. Tính diện tích toàn phần.
Bài 23. Với hình hộp chữ nhật ở Bài 22, tính thể
tích.
Bài 24. Một hình lập phương cạnh 4,2 cm. Tính thể
tích.
Chặng 5. Thời gian – chuyển động
Bài 25. Tính: 2 giờ 35 phút + 1 giờ 48 phút.
Bài 26. Tính: 5 giờ 24 phút : 4.
Bài 27. Một ô tô đi 168 km trong 2,4 giờ. Tính vận
tốc.
Bài 28. Một người đi xe đạp với vận tốc 6 m/s trong
15 phút. Tính quãng đường theo ki-lô-mét.
Bài 29. Một tàu đi 240 km với vận tốc 80 km/giờ.
Tính thời gian đi.
Chặng 6. Dữ liệu – xác suất
Bài 30. Một vòng quay được thực hiện 50 lần, kim chỉ
vào ô xanh 18 lần. Viết tỉ số số lần vào ô xanh so với tổng số lần quay
dưới dạng phân số tối giản.
Bài 31. Một biểu đồ hình quạt tròn về 320 cuốn sách
cho biết 25% là sách khoa học. Có bao nhiêu cuốn sách khoa học?
Bài 32. Bốn nhóm làm được lần lượt 24, 18, 27 và 21
sản phẩm. Tính số sản phẩm trung bình mỗi nhóm.
IV. BÀI TẬP TỔNG HỢP
Làm lần lượt các bài dưới đây. Với bài toán có lời văn, em ghi rõ lời
giải, phép tính và đáp số.
Bài 33. Một bể dạng hình hộp chữ nhật dài 1,5 m,
rộng 1,2 m, cao 0,8 m. Bể chứa nước bằng 80% thể tích bể. Tính số lít
nước trong bể.
Bài 34. Một mảnh vườn hình thang có hai đáy 32 m và
20 m, chiều cao 15 m. Người ta dùng 40% diện tích để trồng hoa. Tính
diện tích phần trồng hoa.
Bài 35. Một ô tô đi 150 km, xuất phát lúc 7 giờ 15
phút và đến nơi lúc 10 giờ, trên đường nghỉ 15 phút. Tính vận tốc của ô
tô khi xe chạy.
Bài 36. Một cửa hàng có 240 kg gạo. Ngày thứ nhất
bán 38 số gạo, ngày thứ hai bán 25% số gạo còn lại sau ngày thứ nhất.
Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN
Em chỉ đối chiếu phần này sau khi đã tự làm. Với bài làm sai, hãy tự
làm lại một lần nữa rồi mới xem đáp án.
Bài 1: 1.
Bài 2: 1.
Bài 3: 32 = 1 12.
Bài 4: X = 18 : 35 = 30.
Bài 5: 720.
Bài 6: 210.
Bài 7: 34,75.
Bài 8: 10.
Bài 9: X = 7,5 × 2,4 = 18.
Bài 10: 3,45 m².
Bài 11: 8 500 m² = 0,85 ha; tổng 2,75 + 0,85 = 3,6
ha.
Bài 12: 28,75.
Bài 13: 18 : 45 = 40%.
Bài 14: Số tiền giảm: 480 000 × 15% = 72 000 đồng;
giá sau giảm: 408 000 đồng.
Bài 15: 600 × 35% = 210 cây.
Bài 16: Tổng số phần 13; hai số là 60 và 96.
Bài 17: Hiệu số phần 3; hai số là 98 và 56.
Bài 18: 8,5 × 400 000 = 3 400 000 cm = 34 km.
Bài 19: (18 + 12) × 9 : 2 = 135 cm².
Bài 20: 18 × 3,14 = 56,52 cm.
Bài 21: 7 × 7 × 3,14 = 153,86 cm².
Bài 22: 2 × (12 × 8 + 12 × 5 + 8 × 5) = 392 cm².
Bài 23: 12 × 8 × 5 = 480 cm³.
Bài 24: 4,2 × 4,2 × 4,2 = 74,088 cm³.
Bài 25: 4 giờ 23 phút.
Bài 26: 1 giờ 21 phút.
Bài 27: 168 : 2,4 = 70 km/giờ.
Bài 28: 15 phút = 900 giây; quãng đường 6 × 900 = 5
400 m = 5,4 km.
Bài 29: 240 : 80 = 3 giờ.
Bài 30: 1850 = 925.
Bài 31: 320 × 25% = 80 cuốn.
Bài 32: (24 + 18 + 27 + 21) : 4 = 22,5 sản phẩm.
Bài 33: Thể tích bể: 1,5 × 1,2 × 0,8 = 1,44 m³;
lượng nước: 1,44 × 80% = 1,152 m³ = 1 152 lít.
Bài 34: Diện tích vườn: (32 + 20) × 15 : 2 = 390 m²;
phần trồng hoa: 390 × 40% = 156 m².
Bài 35: Thời gian chạy: 2 giờ 45 phút − 15 phút =
2,5 giờ; vận tốc 150 : 2,5 = 60 km/giờ.
Bài 36: Ngày thứ nhất bán 240 × 38 = 90 kg, còn 150
kg; ngày thứ hai bán 150 × 25% = 37,5 kg; còn 112,5 kg.
File Word của đề cương, thuận tiện tải về máy và in cho học sinh ôn tập.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)