| Thời gian gợi ý: 2 buổi, mỗi buổi 80–90 phút Mục tiêu: Hệ thống các mạch kiến thức cốt lõi của cả năm lớp 4: số tự nhiên, đại lượng, phép tính, hình học, bài toán, thống kê – xác suất và phân số. |
|---|
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
☐ Đọc, viết, so sánh, làm tròn số tự nhiên; biểu
thức chứa chữ và bài toán ba bước.☐ Cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên; bài toán tổng –
hiệu, trung bình cộng và rút về đơn vị.☐ Đổi đơn vị khối lượng, diện tích, thời gian.
☐ Nhận biết góc, vuông góc – song song, hình bình
hành và hình thoi.☐ Đọc dãy số liệu, biểu đồ cột; xác định số lần xuất
hiện của sự kiện.☐ Rút gọn, quy đồng, so sánh và thực hiện bốn phép
tính với phân số; tìm phân số của một số.
II. GHI NHỚ NHANH
| Nội dung | Điều cần nhớ |
|---|---|
| Số tự nhiên | Đọc số theo lớp; so sánh từ hàng cao nhất; làm tròn theo hàng được yêu cầu. |
| Bốn phép tính | Đặt tính đúng; dùng tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối khi thuận tiện. |
| Bài toán | Tổng – hiệu, trung bình cộng, rút về đơn vị là ba dạng cần nhận biết đúng. |
| Hình học – đo lường | Nhớ quan hệ song song/vuông góc và đổi đơn vị trước khi tính. |
| Phân số | Rút gọn khi có thể; cộng/trừ khác mẫu phải quy đồng; chia bằng nhân với phân số đảo ngược. |
III. BÀI TẬP ÔN LUYỆN THEO CHỦ ĐỀ
Chủ đề 1. Số và biểu thức
Bài 1. Đọc số 6 307 405 bằng chữ.
Bài 2. Viết số gồm 9 triệu, 2 trăm nghìn, 7 chục
nghìn, 6 nghìn, 4 trăm và 5 đơn vị.
Bài 3. Làm tròn số 583 749 đến hàng chục nghìn.
Bài 4. Tính giá trị biểu thức 4 × a + 17 với a =
35.
Bài 5. Trong các số 405 218; 730 005; 814 670; 99
999, hãy viết các số chẵn.
Chủ đề 2. Đại lượng
Bài 6. Đổi: 7 yến = … kg.
Bài 7. Đổi: 3 tấn 4 tạ = … kg.
Bài 8. Đổi: 5 m² 8 dm² = … dm².
Bài 9. Đổi: 6 phút 15 giây = … giây.
Bài 10. Năm 2001 thuộc thế kỉ nào?
Chủ đề 3. Phép tính số tự nhiên
Bài 11. Đặt tính rồi tính: 624 305 + 78 340.
Bài 12. Đặt tính rồi tính: 950 000 − 427 685.
Bài 13. Đặt tính rồi tính: 426 × 32.
Bài 14. Đặt tính rồi tính: 3 192 : 24.
Bài 15. Tính nhẩm: 84 000 : 1 000 = … .
Chủ đề 4. Bài toán
Bài 16. Tìm hai số biết tổng là 540 và hiệu là
84.
Bài 17. Tìm số trung bình cộng của 42, 58, 66 và
74.
Bài 18. Có 7 can như nhau chứa 56 lít dầu. Hỏi 9 can
như thế chứa bao nhiêu lít dầu?
Chủ đề 5. Hình học
Bài 19. Một góc có số đo 120°. Góc đó là góc gì?
Bài 20. Trong hình chữ nhật MNPQ, cạnh MN có quan hệ
gì với cạnh PQ?
Bài 21. Trong hình chữ nhật MNPQ, cạnh MN có quan hệ
gì với cạnh NP?
Bài 22. Nêu hai đặc điểm về các cạnh đối của một
hình bình hành.
Bài 23. Một hình thoi có bốn cạnh dài lần lượt 6 cm,
6 cm, 6 cm, 6 cm. Em hãy nêu đặc điểm về độ dài bốn cạnh của hình
thoi.
Chủ đề 6. Dữ liệu – xác suất
Bài 24. Dãy số liệu về số cây bốn nhóm trồng là 28,
34, 31, 37. Tính tổng số cây.
Bài 25. Một biểu đồ cột cho biết số sản phẩm của ba
nhóm lần lượt là 16, 23, 19. Nhóm 2 làm nhiều hơn nhóm 1 bao nhiêu sản
phẩm?
Bài 26. Một vòng quay được thực hiện 30 lần, kim chỉ
vào ô xanh 12 lần. Sự kiện “kim chỉ vào ô xanh” xảy ra bao nhiêu
lần?
Chủ đề 7. Phân số
Bài 27. Rút gọn phân số 2436.
Bài 28. Quy đồng mẫu số hai phân số 23 và 34.
Bài 29. Điền dấu >, < hoặc =: 58 … 710.
Bài 30. Tính: 512 + 16.
Bài 31. Tính: 1115 − 25.
Bài 32. Tính: 710 × 514.
Bài 33. Tính: 34 : 910.
Bài 34. Tìm 79 của 81.
IV. BÀI TẬP TỔNG HỢP
Làm lần lượt các bài dưới đây. Với bài toán có lời văn, em ghi rõ lời
giải, phép tính và đáp số.
Bài 35. Một kho có 18 600 kg hàng. Buổi sáng xuất 2
750 kg, buổi chiều xuất 1 850 kg rồi nhập thêm 3 400 kg. Hỏi kho còn bao
nhiêu ki-lô-gam hàng?
Bài 36. Một nhà sách xếp 28 hộp vở, mỗi hộp có 36
quyển. Hỏi có tất cả bao nhiêu quyển vở?
Bài 37. Hai đội thu gom được tất cả 9 600 chai nhựa.
Đội thứ nhất thu gom 4 350 chai. Hỏi đội thứ hai thu gom bao nhiêu
chai?
Bài 38. Một thùng có 96 lít nước, đã dùng 38 số
nước. Tính số lít nước đã dùng.
Bài 39. Tính: 35 + 712 − 16.
V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN
Em chỉ đối chiếu sau khi đã tự làm. Với câu làm sai, hãy tự làm lại
một lần nữa.
Bài 1: Sáu triệu ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm
linh năm.
Bài 2: 9 276 405.
Bài 3: 580 000.
Bài 4: 4 × 35 + 17 = 157.
Bài 5: 405 218 và 814 670.
Bài 6: 70 kg.
Bài 7: 3 400 kg.
Bài 8: 508 dm².
Bài 9: 375 giây.
Bài 10: Thế kỉ XXI.
Bài 11: 702 645.
Bài 12: 522 315.
Bài 13: 13 632.
Bài 14: 133.
Bài 15: 84.
Bài 16: Số lớn: (540 + 84) : 2 = 312; số bé: 540 −
312 = 228.
Bài 17: (42 + 58 + 66 + 74) : 4 = 60.
Bài 18: 1 can có 56 : 7 = 8 lít; 9 can có 8 × 9 = 72
lít.
Bài 19: Góc tù.
Bài 20: MN song song với PQ.
Bài 21: MN vuông góc với NP.
Bài 22: Hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau.
Bài 23: Bốn cạnh có độ dài bằng nhau.
Bài 24: 28 + 34 + 31 + 37 = 130 cây.
Bài 25: 23 − 16 = 7 sản phẩm.
Bài 26: 12 lần.
Bài 27: 23.
Bài 28: 23 = 812; 34 = 912.
Bài 29: 58 < 710.
Bài 30: 712.
Bài 31: 13.
Bài 32: 14.
Bài 33: 56.
Bài 34: 81 × 79 = 63.
Bài 35: 18 600 − 2 750 − 1 850 + 3 400 = 17 400
kg.
Bài 36: 28 × 36 = 1 008 quyển vở.
Bài 37: 9 600 − 4 350 = 5 250 chai.
Bài 38: 96 × 38 = 36 lít.
Bài 39: 35 + 712 − 16 = 3660 + 3560 − 1060 =
6160 = 1 160.
File Word của đề cương, thuận tiện tải về máy và in cho học sinh ôn tập.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)