| Thời gian gợi ý: 95–110 phút Mục tiêu: Hệ thống kiến thức học kì 1: phân số, số thập phân và bốn phép tính, đơn vị diện tích, diện tích tam giác – hình thang, chu vi và diện tích hình tròn. Cách sử dụng: Làm phần số và phép tính trước, sau đó làm đo lường và hình học. Với bài hình học, viết phép tính theo đúng công thức và ghi đúng đơn vị. |
|---|
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
☐ Thực hiện các phép tính với phân số và vận dụng
thứ tự thực hiện phép tính.☐ Đọc, so sánh, làm tròn và thực hiện bốn phép tính
với số thập phân.☐ Đổi các đơn vị diện tích đã học.
☐ Tính diện tích hình tam giác, hình thang; chu vi
và diện tích hình tròn.
II. GHI NHỚ NHANH
| Nội dung | Điều cần nhớ |
|---|---|
| Phân số | Rút gọn kết quả; khi chia phân số, nhân với phân số đảo ngược. |
| Số thập phân | Cộng/trừ đặt dấu phẩy thẳng cột; nhân như số tự nhiên rồi đặt dấu phẩy; khi chia, thực hiện theo quy tắc đã học. |
| Diện tích | 1 km² = 100 ha; 1 ha = 10 000 m²; 1 m² = 100 dm². |
| Hình tam giác – hình thang | S tam giác = đáy × chiều cao : 2; S hình thang = (đáy lớn + đáy bé) × chiều cao : 2. |
| Hình tròn | Chu vi = đường kính × 3,14; diện tích = bán kính × bán kính × 3,14. |
III. BÀI TẬP ÔN LUYỆN THEO CHỦ ĐỀ
Chủ đề 1. Phân số
Bài 1. Rút gọn phân số 2135.
Bài 2. Tính: 710 + 1115.
Bài 3. Tính: 56 − 38.
Bài 4. Tính: 914 : 37.
Chủ đề 2. Số thập phân và phép tính
Bài 5. Đặt tính rồi tính: 43,78 + 9,605.
Bài 6. Đặt tính rồi tính: 80 − 27,456.
Bài 7. Đặt tính rồi tính: 6,25 × 3,2.
Bài 8. Đặt tính rồi tính: 45,36 : 7,2.
Bài 9. Tính nhẩm: 4,805 × 100.
Bài 10. Tính nhẩm: 63,7 : 0,1.
Chủ đề 3. Đơn vị diện tích
Bài 11. Đổi: 2,4 km² = … ha.
Bài 12. Đổi: 3 ha 75 m² = … m².
Bài 13. Đổi: 48 600 m² = … ha.
Chủ đề 4. Hình phẳng
Bài 14. Một hình tam giác có đáy 18,4 cm và chiều
cao 7,5 cm. Tính diện tích.
Bài 15. Một hình thang có hai đáy 16 cm và 10 cm,
chiều cao 6,5 cm. Tính diện tích.
Bài 16. Một đường tròn có đường kính 15 cm. Tính chu
vi, lấy 3,14.
Bài 17. Một hình tròn có bán kính 4,5 cm. Tính diện
tích, lấy 3,14.
IV. BÀI TẬP TỔNG HỢP
Làm lần lượt các bài dưới đây. Với bài toán có lời văn, em ghi rõ lời
giải, phép tính và đáp số.
Bài 18. Tính: 34 − 25 × 58.
Bài 19. Tính giá trị biểu thức: 12,5 × 4 − 18,6.
Bài 20. Tìm X, biết X : 2,5 = 7,2.
Bài 21. Một đường tròn có bán kính 8 m. Tính chu vi,
lấy 3,14.
Bài 22. Một mảnh vườn hình tam giác có đáy 24 m,
chiều cao 15 m. Trung bình mỗi mét vuông thu được 3,5 kg rau. Hỏi cả
mảnh vườn thu được bao nhiêu ki-lô-gam rau?
Bài 23. Một hình thang có diện tích 96 m², tổng độ
dài hai đáy là 24 m. Tính chiều cao của hình thang.
Bài 24. Một tấm bìa hình tròn có đường kính 20 cm.
Tính diện tích tấm bìa, lấy 3,14.
V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN
Em chỉ đối chiếu phần này sau khi đã tự làm. Với bài làm sai, hãy tự
làm lại một lần nữa rồi mới xem đáp án.
Bài 1: 35.
Bài 2: 4330 = 1 1330.
Bài 3: 1124.
Bài 4: 32 = 1 12.
Bài 5: 53,385.
Bài 6: 52,544.
Bài 7: 20.
Bài 8: 6,3.
Bài 9: 480,5.
Bài 10: 637.
Bài 11: 240 ha.
Bài 12: 30 075 m².
Bài 13: 4,86 ha.
Bài 14: 18,4 × 7,5 : 2 = 69 cm².
Bài 15: (16 + 10) × 6,5 : 2 = 84,5 cm².
Bài 16: 15 × 3,14 = 47,1 cm.
Bài 17: 4,5 × 4,5 × 3,14 = 63,585 cm².
Bài 18: 12.
Bài 19: 31,4.
Bài 20: X = 7,2 × 2,5 = 18.
Bài 21: 8 × 2 × 3,14 = 50,24 m.
Bài 22: Diện tích: 24 × 15 : 2 = 180 m²; thu được
180 × 3,5 = 630 kg rau.
Bài 23: Chiều cao: 96 × 2 : 24 = 8 m.
Bài 24: Bán kính 10 cm; diện tích: 10 × 10 × 3,14 =
314 cm².
File Word của đề cương, thuận tiện tải về máy và in cho học sinh ôn tập.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)