Bộ đề ôn tập Toán lớp 2 gồm các bài luyện tập giúp học sinh củng cố phép tính, bảng nhân chia và bài toán có lời văn. Nội dung được giữ lại như tài liệu tự luyện, không còn gắn với thời điểm nghỉ dịch năm 2020.

Bộ đề ôn tập Toán lớp 2 được chia theo từng mạch kiến thức để học sinh luyện đúng phần còn yếu. Các phiếu gồm số và phép tính, nhân chia, đại lượng, hình học, số liệu và toán có lời văn.

Mỗi lần nên làm một phiếu, sau đó kiểm tra đáp án và sửa lại những câu sai. Với câu tính hoặc bài toán có lời văn, học sinh nên trình bày đầy đủ phép tính thay vì chỉ ghi đáp số.

Cách sử dụng bộ đề

  • Mỗi lần làm một phiếu, không cần làm tất cả trong một buổi.
  • Học sinh nên tự làm trước, sau đó mới mở phần đáp án để kiểm tra.
  • Những câu sai nên làm lại sau 1–2 ngày để ghi nhớ cách làm.

Phiếu 1. Số đến 1000

  1. Viết bằng số: ba trăm linh năm; sáu trăm bốn mươi hai; chín trăm chín mươi; một nghìn.
  2. Viết bằng chữ: 208; 470; 615; 999.
  3. Số 572 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?
  4. Điền dấu >, < hoặc =: 398 __ 403; 560 __ 506; 720 __ 720; 999 __ 1000.
  5. Viết số liền trước và số liền sau của: 300; 509; 999.
  6. Sắp xếp các số 425, 245, 542, 452, 254 theo thứ tự từ bé đến lớn.
  7. Điền số: 680, 690, __, __, 720; 905, 906, __, __, 909.
  8. Lập số lớn nhất và số bé nhất có ba chữ số khác nhau từ 2, 5, 8.

Phiếu 2. Cộng và trừ

  1. Tính nhẩm: 40 + 30; 90 – 50; 25 + 5; 63 – 3; 38 + 20; 74 – 40.
  2. Đặt tính rồi tính: 347 + 225; 468 + 137; 725 – 248; 900 – 356.
  3. Điền số thích hợp: 236 + __ = 500; __ – 125 = 340; 700 – __ = 255.
  4. Tính: 125 + 238 – 160; 600 – 245 + 98.
  5. So sánh: 325 + 140 __ 470; 800 – 235 __ 560.
  6. Một số cộng với 175 được 420. Tìm số đó.

Phiếu 3. Phép nhân và phép chia

  1. Viết phép nhân thích hợp: 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = __ × __ = __.
  2. Tính: 2 × 7; 5 × 8; 18 : 2; 35 : 5; 2 × 9; 45 : 5.
  3. Điền số thích hợp: 2 × __ = 16; __ × 5 = 30; 20 : __ = 4; __ : 2 = 9.
  4. Mỗi đĩa có 5 quả cam. 6 đĩa có bao nhiêu quả cam?
  5. Có 24 chiếc bánh chia đều vào 2 hộp. Mỗi hộp có bao nhiêu chiếc bánh?
  6. Viết hai phép chia tương ứng với phép nhân 2 × 8 = 16.

Phiếu 4. Độ dài, khối lượng, dung tích, thời gian và tiền

  1. Điền số: 1 m = __ cm; 1 dm = __ cm; 3 m = __ cm.
  2. Một bao gạo nặng 25 kg, một bao ngô nặng 18 kg. Cả hai bao nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
  3. Can thứ nhất có 12 l nước, can thứ hai có 8 l nước. Can thứ nhất nhiều hơn can thứ hai bao nhiêu lít?
  4. Đồng hồ chỉ 8 giờ 30 phút. Sau 30 phút là mấy giờ?
  5. Một tuần có bao nhiêu ngày? Tháng 4 có bao nhiêu ngày?
  6. Mẹ mua một quyển vở 8 000 đồng và một chiếc bút 5 000 đồng. Mẹ phải trả bao nhiêu tiền?
  7. Có 20 000 đồng, mua một hộp bút giá 13 000 đồng. Còn lại bao nhiêu tiền?

Phiếu 5. Hình học và số liệu

  1. Một đường gấp khúc gồm ba đoạn dài 3 cm, 5 cm và 4 cm. Tính độ dài đường gấp khúc.
  2. Hình tứ giác có mấy cạnh và mấy đỉnh?
  3. Kể tên hai đồ vật có dạng khối trụ và hai đồ vật có dạng khối cầu.
  4. Một hình vuông có cạnh 4 cm. Tính tổng độ dài bốn cạnh.
  5. Biểu đồ tranh: Tổ 1 có 4 ngôi sao, Tổ 2 có 6 ngôi sao, Tổ 3 có 5 ngôi sao. Tổ nào có nhiều ngôi sao nhất?
  6. Tổ 2 nhiều hơn Tổ 1 bao nhiêu ngôi sao? Cả ba tổ có bao nhiêu ngôi sao?

Phiếu 6. Toán có lời văn

  1. Thư viện lớp có 235 quyển truyện, cô giáo mua thêm 128 quyển. Thư viện có tất cả bao nhiêu quyển truyện?
  2. Một cửa hàng có 500 kg gạo, đã bán 175 kg. Cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
  3. Mai có 24 bông hoa, Lan có nhiều hơn Mai 8 bông hoa. Lan có bao nhiêu bông hoa?
  4. Một lớp xếp 5 hàng, mỗi hàng 6 bạn. Lớp đó có bao nhiêu bạn?
  5. Có 40 quả bóng chia đều cho 5 nhóm. Mỗi nhóm được bao nhiêu quả bóng?
  6. Buổi sáng cửa hàng bán 125 l sữa, buổi chiều bán ít hơn buổi sáng 28 l. Buổi chiều bán bao nhiêu lít sữa?

Đáp án tham khảo

Học sinh nên hoàn thành từng phiếu trước khi xem đáp án.

Phiếu 1
  1. 305; 642; 990; 1000.
  2. hai trăm linh tám; bốn trăm bảy mươi; sáu trăm mười lăm; chín trăm chín mươi chín.
  3. 5 trăm, 7 chục, 2 đơn vị.
  4. <; >; =; <.
  5. 299 và 301; 508 và 510; 998 và 1000.
  6. 245, 254, 425, 452, 542.
  7. 700, 710; 907, 908.
  8. 852; 258.
Phiếu 2
  1. 70; 40; 30; 60; 58; 34.
  2. 572; 605; 477; 544.
  3. 264; 465; 445.
  4. 203; 453.
  5. <; >.
  6. 245.
Phiếu 3
  1. 2 × 5 = 10.
  2. 14; 40; 9; 7; 18; 9.
  3. 8; 6; 5; 18.
  4. 30 quả cam.
  5. 12 chiếc bánh.
  6. 16 : 2 = 8; 16 : 8 = 2.
Phiếu 4
  1. 100; 10; 300.
  2. 43 kg.
  3. 4 l.
  4. 9 giờ.
  5. 7 ngày; 30 ngày.
  6. 13 000 đồng.
  7. 7 000 đồng.
Phiếu 5
  1. 12 cm.
  2. 4 cạnh, 4 đỉnh.
  3. Ví dụ: lon sữa, hộp khoai tây dạng trụ; quả bóng, viên bi dạng cầu.
  4. 16 cm.
  5. Tổ 2.
  6. 2 ngôi sao; 15 ngôi sao.
Phiếu 6
  1. 363 quyển.
  2. 325 kg.
  3. 32 bông hoa.
  4. 30 bạn.
  5. 8 quả bóng.
  6. 97 l.

Gợi ý ôn tập

Nếu học sinh sai nhiều ở phép tính, nên tách riêng phần cộng trừ và bảng nhân chia để luyện hằng ngày. Với bài toán có lời văn, cần viết câu lời giải, phép tính và đáp số đầy đủ.

Tải 6 phiếu ôn tập Toán lớp 2 theo chủ đề

Mỗi phiếu có 8 câu, tổng cộng 48 câu và đáp án: số đến 1000, cộng trừ, nhân chia, đại lượng và tiền, hình học – số liệu, toán có lời văn.

Tải file Word Tải file PDF

Bộ đề ôn tập Toán lớp 2 theo chủ đề

File tài liệu miễn phí được biên soạn cho nội dung này.

Xem thêm