1. Kiến thức cần nhớ
- Dãy số 0, 1, 2, … được sắp theo thứ tự tăng dần.
- Quan sát quy luật tăng hoặc giảm để điền số còn thiếu.
2. Bài tập cơ bản
Bài 1: Điền số còn thiếu: 1; 3; …; 7; 9.
Bài 2: Điền số còn thiếu: 0; 1; 2; …; 4.
Bài 3: Điền số còn thiếu: 1; …; 5; 7; 9.
Bài 4: Điền số còn thiếu: 0; 1; …; 3; 4.
Bài 5: Điền số còn thiếu: 1; 3; 5; …; 9.
Bài 6: Điền số còn thiếu: 6; …; 8; 9; 10.
3. Bài tập vận dụng
Bài 7: Viết số liền trước và số liền sau của 6.
Bài 8: Các số 2, 5, 1, 4 được viết chưa theo thứ tự. Hãy viết lại từ bé đến lớn.
Bài 9: Điền số thích hợp vào giữa 7 và 9.
Bài 10: Trong dãy 10; 9; 8; 7; …, số tiếp theo là số nào?
Bài 11: Có bao nhiêu số lớn hơn 3 và bé hơn 7? Hãy viết các số đó.
4. Bài tập phân loại
Bài 12: Từ các thẻ số 0, 2, 4, 6, 8, chọn ba thẻ để được ba số tăng dần liên tiếp trong dãy đã cho.
Bài 13: Điền hai số để dãy đúng thứ tự: 9; …; 7; …; 5.
Bài 14: Một số đứng sau 4 hai vị trí trong dãy 0 đến 10. Tìm số đó.
5. Lời giải
Lời giải bài tập cơ bản
Bài 1: Mỗi số hơn số đứng trước 2 đơn vị nên số cần điền là 5.
Bài 2: Mỗi số hơn số đứng trước 1 đơn vị nên số cần điền là 3.
Bài 3: Mỗi số hơn số đứng trước 2 đơn vị nên số cần điền là 3.
Bài 4: Mỗi số hơn số đứng trước 1 đơn vị nên số cần điền là 2.
Bài 5: Mỗi số hơn số đứng trước 2 đơn vị nên số cần điền là 7.
Bài 6: Mỗi số hơn số đứng trước 1 đơn vị nên số cần điền là 7.
Lời giải bài tập vận dụng
Bài 7: Số liền trước của 6 là 5; số liền sau là 7.
Bài 8: 1; 2; 4; 5.
Bài 9: Điền 8.
Bài 10: Số tiếp theo là 6.
Bài 11: Có 3 số: 4, 5, 6.
Lời giải bài tập phân loại
Bài 12: Có thể chọn 2, 4, 6 hoặc 4, 6, 8.
Bài 13: Điền 8 và 6.
Bài 14: Sau 4 hai vị trí là 6.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)