1. Kiến thức cần nhớ
- Quan sát hiệu giữa các số liên tiếp để nhận ra quy luật.
- Dãy có thể tăng hoặc giảm đều.
2. Bài tập cơ bản
Bài 1: Điền số còn thiếu: 22; 24; …; 28; 30.
Bài 2: Điền số còn thiếu: 70; 75; 80; …; 90.
Bài 3: Điền số còn thiếu: 0; …; 20; 30; 40.
Bài 4: Điền số còn thiếu: 73; 74; …; 76; 77.
Bài 5: Điền số còn thiếu: 35; 37; 39; …; 43.
Bài 6: Điền số còn thiếu: 13; …; 23; 28; 33.
3. Bài tập vận dụng
Bài 7: Điền số: 10; 20; 30; …; … .
Bài 8: Điền số: 35; 40; 45; …; 55.
Bài 9: Dãy 2; 4; 6; 8; … tiếp tục bằng số nào?
Bài 10: Dãy 90; 80; 70; …; 50 giảm đều. Điền số còn thiếu.
Bài 11: Viết ba số tiếp theo của dãy 11; 21; 31; …
4. Bài tập phân loại
Bài 12: Một dãy bắt đầu từ 4 và mỗi lần tăng 3. Viết bốn số đầu của dãy.
Bài 13: Tìm số bị che trong dãy: 100; 90; □; 70; 60.
Bài 14: Dãy 5; 10; 15; 20; … có số 35 không? Giải thích.
5. Lời giải
Lời giải bài tập cơ bản
Bài 1: Mỗi số hơn số đứng trước 2 đơn vị nên số cần điền là 26.
Bài 2: Mỗi số hơn số đứng trước 5 đơn vị nên số cần điền là 85.
Bài 3: Mỗi số hơn số đứng trước 10 đơn vị nên số cần điền là 10.
Bài 4: Mỗi số hơn số đứng trước 1 đơn vị nên số cần điền là 75.
Bài 5: Mỗi số hơn số đứng trước 2 đơn vị nên số cần điền là 41.
Bài 6: Mỗi số hơn số đứng trước 5 đơn vị nên số cần điền là 18.
Lời giải bài tập vận dụng
Bài 7: Điền 40; 50. Mỗi số tăng 10.
Bài 8: Điền 50. Mỗi số tăng 5.
Bài 9: Số tiếp theo là 10.
Bài 10: Điền 60.
Bài 11: 41; 51; 61.
Lời giải bài tập phân loại
Bài 12: 4; 7; 10; 13.
Bài 13: Điền 80.
Bài 14: Có. Tiếp theo là 25; 30; 35.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)