Kiến thức cần nhớ
- Bảng nhân 2 cho biết các nhóm có 2 phần tử: 2 × 1, 2 × 2, …, 2 × 10.
- Bảng chia 2 giúp chia một số thành 2 phần bằng nhau hoặc xác định có bao nhiêu nhóm 2.
- Có thể dùng phép cộng các số 2 liên tiếp để kiểm tra kết quả phép nhân 2.
- Bài nâng cao kết hợp bảng nhân/chia 2 với so sánh, tìm số còn thiếu và bài toán có lời văn.
Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết
Ví dụ 1: Có 7 đĩa, mỗi đĩa 2 quả cam. Có tất cả bao nhiêu quả cam?
Hướng dẫn giải chi tiết: Mỗi đĩa có 2 quả, 7 đĩa có 2 × 7 = 14 quả cam.
Ví dụ 2: Có 18 chiếc bút chia đều vào 2 hộp. Mỗi hộp có bao nhiêu chiếc?
Hướng dẫn giải chi tiết: 18 : 2 = 9. Mỗi hộp có 9 chiếc bút.
Ví dụ 3: Tìm số còn thiếu: 2 × □ = 16.
Hướng dẫn giải chi tiết: Dựa vào bảng nhân 2: 2 × 8 = 16. Điền 8.
Bài tập luyện tập
Bài 1: Tính 2 × 6.
Bài 2: Tính 2 × 9.
Bài 3: Tính 14 : 2.
Bài 4: Tính 20 : 2.
Bài 5: Điền số: 2 × □ = 10.
Bài 6: Điền số: 2 × □ = 18.
Bài 7: Điền số: □ : 2 = 8.
Bài 8: Điền số: □ : 2 = 5.
Bài 9: Có 8 đôi tất. Có tất cả bao nhiêu chiếc tất?
Bài 10: 12 học sinh xếp đều thành 2 hàng. Mỗi hàng có bao nhiêu bạn?
Bài 11: Mỗi xe đạp có 2 bánh. 9 xe đạp có bao nhiêu bánh?
Bài 12: Có 16 quả chia đều cho 2 bạn. Mỗi bạn được mấy quả?
Bài 13: Số nào gấp 2 lần 7?
Bài 14: Một số được chia đều thành 2 phần, mỗi phần 9. Số đó là bao nhiêu?
Bài 15: Điền dấu >, <, =: 2 × 5 ... 12.
Bài 16: Điền dấu: 18 : 2 … 8.
Bài 17: Có 5 cặp chim. Có tất cả bao nhiêu con chim?
Bài 18: 10 chiếc găng tay tạo thành bao nhiêu đôi?
Bài 19: Tìm số lớn nhất trong các kết quả: 2 × 4, 2 × 8, 12 : 2.
Bài 20: Lan có 6 đôi nhãn vở, cho bạn 2 chiếc. Lan còn bao nhiêu chiếc?
Lời giải
Bài 1: 12.
Bài 2: 18.
Bài 3: 7.
Bài 4: 10.
Bài 5: 5.
Bài 6: 9.
Bài 7: 16.
Bài 8: 10.
Bài 9: 2 × 8 = 16 chiếc.
Bài 10: 12 : 2 = 6 bạn.
Bài 11: 2 × 9 = 18 bánh.
Bài 12: 16 : 2 = 8 quả.
Bài 13: 2 × 7 = 14.
Bài 14: 2 × 9 = 18.
Bài 15: 2 × 5 = 10 < 12.
Bài 16: 18 : 2 = 9 > 8.
Bài 17: 2 × 5 = 10 con.
Bài 18: 10 : 2 = 5 đôi.
Bài 19: 2 × 8 = 16 là lớn nhất.
Bài 20: Ban đầu có 2 × 6 = 12 chiếc; còn 12 – 2 = 10 chiếc.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)