Kiến thức cần nhớ

  • Bài suy luận yêu cầu nối nhiều dữ kiện đơn giản để tìm kết quả.
  • Ô số có thể được tìm bằng cộng, trừ, so sánh, số liền trước – liền sau hoặc quy luật.
  • Nên giải từng điều kiện theo thứ tự và ghi kết quả trung gian rõ ràng.
  • Nếu dữ kiện mâu thuẫn hoặc không đủ, cần nhận ra thay vì cố tạo một đáp án.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: Điền số vào ô: 25 + □ = 60.

Hướng dẫn giải chi tiết: Số cần điền là 60 – 25 = 35.

Ví dụ 2: Ba bạn An, Bình, Cường có số bút lần lượt khác nhau. An có 8 bút, Bình nhiều hơn An 2 bút, Cường ít hơn Bình 1 bút. Cường có bao nhiêu?

Hướng dẫn giải chi tiết: Bình có 8 + 2 = 10 bút. Cường có 10 – 1 = 9 bút.

Ví dụ 3: Điền ba số liên tiếp vào □, 450, □.

Hướng dẫn giải chi tiết: Số liền trước 450 là 449, số liền sau là 451.

Bài tập luyện tập

Bài 1: Điền □: 18 + □ = 50.

Bài 2: Điền □: □ – 27 = 45.

Bài 3: Điền □: 80 – □ = 36.

Bài 4: Điền số liền trước: □, 300.

Bài 5: Điền số liền sau: 699, □.

Bài 6: Ba số liên tiếp, số giữa là 525. Hai số còn lại?

Bài 7: Một số lớn hơn 300 nhưng nhỏ hơn 302. Tìm số đó.

Bài 8: Lan có 12 bút, Mai nhiều hơn 3, Hoa ít hơn Mai 2. Hoa có bao nhiêu?

Bài 9: Hộp A có 40 viên, B ít hơn A 5, C nhiều hơn B 8. C có bao nhiêu?

Bài 10: Điền số để 3□5 > 345 và nhỏ nhất có thể.

Bài 11: Điền số để 6□2 < 652 và lớn nhất có thể.

Bài 12: Một số lớn hơn 498 và nhỏ hơn 500. Số đó là gì?

Bài 13: Số nào không cùng nhóm: 200, 300, 450, 500 nếu nhóm là số tròn trăm?

Bài 14: Có 5 thẻ số: 2, 4, 6, 8, 10. Chọn số lớn nhất.

Bài 15: Dãy 100, 120, 140, □. Điền số.

Bài 16: Dãy 300, 280, 260, □. Điền số.

Bài 17: A đứng trước B, B đứng trước C. Ai đứng sau cùng?

Bài 18: Có ba hộp đỏ, xanh, vàng. Bút không ở hộp đỏ, cũng không ở hộp xanh. Bút ở hộp nào?

Bài 19: Một số có hàng trăm 7, hàng chục 0, hàng đơn vị hơn hàng chục 5. Số đó?

Bài 20: Có 15 viên bi, thêm một số viên được 20. Thêm bao nhiêu?

Lời giải

Bài 1: 32.

Bài 2: 72.

Bài 3: 44.

Bài 4: 299.

Bài 5: 700.

Bài 6: 524 và 526.

Bài 7: 301.

Bài 8: Mai 15; Hoa 13 bút.

Bài 9: B 35; C 43 viên.

Bài 10: 355, điền 5.

Bài 11: 642, điền 4.

Bài 12: 499.

Bài 13: 450.

Bài 14: 10.

Bài 15: 160.

Bài 16: 240.

Bài 17: C.

Bài 18: Hộp vàng.

Bài 19: 705.

Bài 20: 20 – 15 = 5 viên.

Xem thêm