| Thời gian gợi ý: 80–90 phút Mục tiêu: Hệ thống học kì 2: nhân – chia số tự nhiên, bài toán trung bình và rút về đơn vị, thống kê – xác suất, phân số và bốn phép tính với phân số. |
|---|
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
☐ Thực hiện nhân, chia số tự nhiên; vận dụng trung
bình cộng và rút về đơn vị.☐ Đọc dãy số liệu, biểu đồ cột và xác định số lần
xuất hiện của một sự kiện.☐ Rút gọn, quy đồng, so sánh phân số.
☐ Cộng, trừ, nhân, chia phân số và tìm phân số của
một số.
II. GHI NHỚ NHANH
| Nội dung | Điều cần nhớ |
|---|---|
| Số tự nhiên | Đặt tính cẩn thận; vận dụng tính chất của phép nhân khi tính thuận tiện. |
| Dữ liệu | Đọc đúng số liệu từ dãy hoặc biểu đồ trước khi tính. |
| Cộng – trừ phân số | Cùng mẫu: cộng/trừ tử và giữ mẫu; khác mẫu: quy đồng rồi tính. |
| Nhân – chia phân số | Nhân tử với tử, mẫu với mẫu; chia một phân số bằng nhân với phân số đảo ngược. |
| Phân số của một số | Muốn tìm a/b của N, tính N × a/b. |
III. BÀI TẬP ÔN LUYỆN THEO CHỦ ĐỀ
Chủ đề 1. Nhân – chia và bài toán
Bài 1. Đặt tính rồi tính: 172 × 27.
Bài 2. Đặt tính rồi tính: 1 287 : 13.
Bài 3. Tính nhẩm: 4 500 : 100 = … .
Bài 4. Tìm số trung bình cộng của 125, 140 và
155.
Bài 5. 8 hộp bánh như nhau có 96 chiếc bánh. Hỏi 15
hộp như thế có bao nhiêu chiếc bánh?
Chủ đề 2. Dữ liệu – xác suất
Bài 6. Dãy số liệu về số cây bốn tổ trồng là 26, 31,
28, 35. Tính tổng số cây của bốn tổ.
Bài 7. Một biểu đồ cột cho biết số điểm tốt của ba
tuần lần lượt là 14, 19, 16. Tuần 2 nhiều hơn tuần 1 bao nhiêu điểm
tốt?
Bài 8. Một vòng quay được thực hiện 25 lần, ô màu đỏ
xuất hiện 9 lần. Sự kiện “vào ô đỏ” đã xuất hiện bao nhiêu lần?
Chủ đề 3. Phân số và phép tính
Bài 9. Rút gọn phân số 1830.
Bài 10. Quy đồng mẫu số hai phân số 23 và 58.
Bài 11. Tính: 27 + 37.
Bài 12. Tính: 56 − 13.
Bài 13. Tính: 35 × 109.
Bài 14. Tính: 47 : 23.
Bài 15. Tìm 57 của 84 m.
IV. BÀI TẬP TỔNG HỢP
Làm lần lượt các bài dưới đây. Với bài toán có lời văn, em ghi rõ lời
giải, phép tính và đáp số.
Bài 16. Điền dấu >, < hoặc =: 79 … 56.
Bài 17. Một cửa hàng có 24 thùng nước, mỗi thùng 36
chai. Hỏi có tất cả bao nhiêu chai nước?
Bài 18. Bốn ngày một cửa hàng bán được 520 kg gạo,
mỗi ngày bán như nhau. Hỏi trung bình mỗi ngày bán bao nhiêu
ki-lô-gam?
Bài 19. Một mảnh vải dài 96 m, đã bán 38 mảnh vải.
Hỏi đã bán bao nhiêu mét vải?
Bài 20. Tính: 34 + 56 − 13.
V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN
Em chỉ đối chiếu sau khi đã tự làm. Với câu làm sai, hãy tự làm lại
một lần nữa.
Bài 1: 4 644.
Bài 2: 99.
Bài 3: 45.
Bài 4: (125 + 140 + 155) : 3 = 140.
Bài 5: 1 hộp có 96 : 8 = 12 bánh; 15 hộp có 12 × 15
= 180 bánh.
Bài 6: 26 + 31 + 28 + 35 = 120 cây.
Bài 7: 19 − 14 = 5 điểm tốt.
Bài 8: 9 lần.
Bài 9: 35.
Bài 10: 23 = 1624; 58 = 1524.
Bài 11: 57.
Bài 12: 12.
Bài 13: 23.
Bài 14: 67.
Bài 15: 84 × 57 = 60 m.
Bài 16: 79 < 56.
Bài 17: 24 × 36 = 864 chai.
Bài 18: 520 : 4 = 130 kg.
Bài 19: 96 × 38 = 36 m.
Bài 20: 34 + 56 − 13 = 34 + 12 = 54 = 1
14.
File Word của đề cương, thuận tiện tải về máy và in cho học sinh ôn tập.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)