|
Mục tiêu: Hệ thống các mạch trọng tâm học kì 2: Cách sử dụng: Em làm từng phần theo thứ tự. Khi gặp |
|---|
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
☐ Đọc, viết, phân tích, so sánh và sắp xếp số đến
100.☐ Cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100.
☐ Đo và so sánh độ dài với cm.
☐ Đọc giờ đúng trên đồng hồ.
☐ Nhận biết thứ trong tuần và đọc thông tin đơn giản
trên lịch.☐ Ôn hình phẳng, khối và vị trí.
☐ Giải bài toán thêm – bớt, dài hơn – ngắn hơn đơn
giản.
II. GHI NHỚ NHANH
| Nội dung | Điều cần nhớ |
|---|---|
| Số đến 100 | Nắm chục – đơn vị; số liền trước/liền sau; thứ tự số. |
| Cộng – trừ | Đặt tính thẳng cột; chỉ dùng dạng không nhớ theo chương trình lớp 1. |
| Độ dài | Đơn vị thường dùng trong bài ôn là cm. |
| Giờ đúng | Kim phút chỉ số 12; kim giờ chỉ số nào thì là … giờ. |
| Tuần lễ | Một tuần có 7 ngày: thứ Hai đến Chủ nhật. |
| Lời văn | Viết phép tính phù hợp và đáp số có đơn vị. |
III. BÀI TẬP ÔN LUYỆN THEO
CHỦ ĐỀ
Chủ đề 1. Số đến 100
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số 84 gồm … chục và … đơn vị.
Bài 2. Điền các số còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn
thành dãy số:
58, 59, …, …, 62.
Bài 3. Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào mỗi
chỗ trống:
a) 47 … 74
b) 90 … 89
c) 36 … 36
Bài 4. Viết lại các số 72, 27, 70, 22 theo thứ tự từ
lớn đến bé.
Chủ đề 2. Cộng không
nhớ trong phạm vi 100
Bài 5. Tính rồi viết kết quả vào từng chỗ
trống:
a) 35 + 4 = …
b) 24 + 13 = …
c) 50 + 29 = …
Bài 6. Đặt tính theo cột dọc rồi tính:
43 + 25
Bài 7. Tính rồi điền kết quả vào chỗ trống:
61 + 7 = … .
Bài 8. Tính rồi điền kết quả vào chỗ trống:
20 + 38 = … .
Chủ đề 3. Trừ không
nhớ trong phạm vi 100
Bài 9. Tính rồi viết kết quả vào từng chỗ
trống:
a) 69 − 5 = …
b) 82 − 20 = …
c) 97 − 35 = …
Bài 10. Đặt tính theo cột dọc rồi tính:
76 − 24
Bài 11. Tính rồi điền kết quả vào chỗ trống:
58 − 8 = … .
Bài 12. Tính rồi điền kết quả vào chỗ trống:
95 − 40 = … .
Chủ đề 4. Độ dài
Bài 13. Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào mỗi
chỗ trống:
a) 28 cm … 32 cm
b) 45 cm … 40 cm
Bài 14. Viết phép tính thích hợp rồi trả lời.
Bút chì dài 14 cm, thước dài 24 cm. Hỏi thước dài hơn bút chì bao nhiêu
xăng-ti-mét?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………
Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 15. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Một sợi dây dài 35 cm, cắt đi 10 cm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu
xăng-ti-mét?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………
Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 16. Điền đơn vị đo độ dài thích hợp vào chỗ
trống:
Quyển vở dài khoảng 24 … .
Chủ đề 5. Xem giờ đúng
|
Ví dụ mẫu – Đọc giờ Kim phút chỉ 12, kim giờ chỉ 3. Cách làm: Đồng hồ chỉ 3 giờ. |
|---|

Bài 17. Quan sát đồng hồ minh họa ở trên rồi điền
giờ thích hợp:
Đồng hồ chỉ … giờ.
Bài 18. Điền số thích hợp: Khi kim phút chỉ 12 và
kim giờ chỉ 7, đồng hồ chỉ … giờ.
Bài 19. Đọc tình huống rồi điền số thích hợp.
Mai đến trường lúc 7 giờ. Mai đến trường lúc … giờ.
Bài 20. Điền số thích hợp: Lúc 9 giờ đúng, kim phút
chỉ 12 và kim giờ chỉ số … .
Chủ đề 6. Các ngày trong
tuần và lịch
Bài 21. Điền số thích hợp: Một tuần có … ngày.
Bài 22. Viết tên ngày thích hợp: Ngày sau thứ Tư là
… .
Bài 23. Viết tên ngày thích hợp: Ngày trước thứ Hai
là … .
Bài 24. Đọc thông tin trên tờ lịch rồi trả
lời.
Thứ Sáu: ngày 15 | Thứ Bảy: ngày 16 | Chủ nhật: ngày 17
Ngày 16 là thứ mấy? Viết: ………………………………
Chủ đề 7. Bài toán thực tế
Bài 25. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Lan có 42 que tính, được cho thêm 15 que tính. Hỏi Lan có tất cả bao
nhiêu que tính?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 26. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Trong kho có 68 hộp sữa, lấy ra 25 hộp. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu
hộp sữa?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 27. Viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp
số.
Đoạn dây xanh dài 37 cm, đoạn dây đỏ dài 25 cm. Hỏi dây xanh dài hơn dây
đỏ bao nhiêu xăng-ti-mét?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 28. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Trên giá có 50 quyển sách, xếp thêm 9 quyển sách. Hỏi trên giá có tất cả
bao nhiêu quyển sách?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
IV. BÀI TẬP TỔNG HỢP
Làm lần lượt các bài dưới đây và chưa xem đáp án. Với bài toán có lời
văn, em viết phép tính và ghi đáp số.
Bài 29. Viết số thích hợp vào chỗ trống:
6 chục và 3 đơn vị viết là số … .
Bài 30. Điền số thích hợp: Số liền sau 89 là … .
Bài 31. Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào chỗ
trống:
56 … 65.
Bài 32. Tính rồi viết kết quả:
34 + 25 = …
Bài 33. Tính rồi viết kết quả:
88 − 36 = …
Bài 34. Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào chỗ
trống:
27 cm … 27 cm .
Bài 35. Điền số thích hợp: Kim phút chỉ 12, kim giờ
chỉ 2 nên đồng hồ chỉ … giờ.
Bài 36. Viết tên ngày thích hợp: Ngày sau thứ Bảy là
… .
Bài 37. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Bình có 45 viên bi, cho bạn 13 viên bi. Hỏi Bình còn lại bao nhiêu viên
bi?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 38. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Buổi sáng Mai đọc 23 trang sách, buổi chiều Mai đọc 14 trang. Hỏi cả hai
buổi Mai đọc tất cả bao nhiêu trang sách?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 39. Viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp
số.
Đoạn dây thứ nhất dài 46 cm, đoạn dây thứ hai dài 32 cm. Hỏi đoạn dây
thứ nhất dài hơn đoạn dây thứ hai bao nhiêu xăng-ti-mét?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………
Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 40. Viết lại các số 98, 89, 80, 99 theo thứ tự
từ bé đến lớn.
V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN
Chỉ đối chiếu đáp án sau khi đã tự làm xong. Với câu sai, em sửa lại
ngay bên cạnh bài làm.
Chủ đề 1. Số đến 100
Bài 1: 8 chục và 4 đơn vị.
Bài 2: 60; 61.
Bài 3: a) <; b) >; c) =.
Bài 4: 72, 70, 27, 22.
Chủ đề 2. Cộng
không nhớ trong phạm vi 100
Bài 5: a) 39; b) 37; c) 79.
Bài 6: 68.
Bài 7: 68.
Bài 8: 58.
Chủ đề 3. Trừ không
nhớ trong phạm vi 100
Bài 9: a) 64; b) 62; c) 62.
Bài 10: 52.
Bài 11: 50.
Bài 12: 55.
Chủ đề 4. Độ dài
Bài 13: a) <; b) >.
Bài 14: 24 − 14 = 10 cm. Đáp số: 10 cm.
Bài 15: 25 cm.
Bài 16: cm.
Chủ đề 5. Xem giờ đúng
Bài 17: 3 giờ.
Bài 18: 7 giờ.
Bài 19: 7 giờ.
Bài 20: Số 9.
Chủ đề 6. Các ngày
trong tuần và lịch
Bài 21: 7 ngày.
Bài 22: Thứ Năm.
Bài 23: Chủ nhật.
Bài 24: Thứ Bảy.
Chủ đề 7. Bài toán thực tế
Bài 25: 42 + 15 = 57. Đáp số: 57 que tính.
Bài 26: 68 − 25 = 43. Đáp số: 43 hộp.
Bài 27: 37 − 25 = 12 cm. Đáp số: 12 cm.
Bài 28: 50 + 9 = 59. Đáp số: 59 quyển.
Bài tập tổng hợp
Bài 29: 63.
Bài 30: 90.
Bài 31: <.
Bài 32: 59.
Bài 33: 52.
Bài 34: =
Bài 35: 2 giờ.
Bài 36: Chủ nhật.
Bài 37: 45 − 13 = 32. Đáp số: 32 viên bi.
Bài 38: 23 + 14 = 37. Đáp số: 37 trang.
Bài 39: 46 − 32 = 14 cm. Đáp số: 14 cm.
Bài 40: 80, 89, 98, 99.
File Word của đề cương, thuận tiện tải về máy và in cho học sinh ôn tập.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)