Luyện đọc biểu đồ tranh đơn giản, hiểu giá trị của mỗi biểu tượng và so sánh số liệu giữa các hàng.

Chuyên đề dành cho học sinh lớp 2 đã nắm kiến thức cơ bản và muốn luyện sâu hơn. Các bài tập tăng dần mức độ nhưng vẫn sử dụng kiến thức phù hợp với chương trình lớp 2.

Tóm tắt kiến thức trọng tâm

  • Mỗi biểu tượng có thể đại diện cho một hoặc nhiều đơn vị.
  • Muốn tìm số lượng, lấy số biểu tượng nhân với giá trị mỗi biểu tượng.
  • Có thể so sánh số biểu tượng khi các hàng dùng cùng một quy ước.

Các dạng bài thường gặp

  • Tính số lượng từ biểu tượng.
  • So sánh hai hàng.
  • Tìm chênh lệch từ biểu đồ tranh.

Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết

Ví dụ 1: Trong biểu đồ tranh, mỗi ★ biểu diễn 2 quả. Hàng táo có 3 ★. Có bao nhiêu quả táo?

Hướng dẫn giải chi tiết: 3 biểu tượng, mỗi biểu tượng 2 quả: 2 × 3 = 6 quả.

Ví dụ 2: Mỗi ● biểu diễn 5 bạn. Có 4 ●. Có bao nhiêu bạn?

Hướng dẫn giải chi tiết: 5 × 4 = 20 bạn.

Ví dụ 3: Hàng A có 5 biểu tượng, hàng B có 3 biểu tượng, mỗi biểu tượng cùng giá trị. Hàng nào nhiều hơn?

Hướng dẫn giải chi tiết: Hàng A có nhiều biểu tượng hơn nên biểu diễn số lượng lớn hơn.

Bài tập áp dụng

Bài 1: Mỗi ★ biểu diễn 2 đồ vật. Có 2 ★. Có bao nhiêu đồ vật?

Bài 2: Mỗi ★ biểu diễn 2 đồ vật. Có 3 ★. Có bao nhiêu đồ vật?

Bài 3: Mỗi ★ biểu diễn 2 đồ vật. Có 4 ★. Có bao nhiêu đồ vật?

Bài 4: Mỗi ★ biểu diễn 2 đồ vật. Có 5 ★. Có bao nhiêu đồ vật?

Bài 5: Mỗi ★ biểu diễn 5 đồ vật. Có 2 ★. Có bao nhiêu đồ vật?

Bài 6: Mỗi ★ biểu diễn 5 đồ vật. Có 3 ★. Có bao nhiêu đồ vật?

Bài 7: Mỗi ★ biểu diễn 5 đồ vật. Có 4 ★. Có bao nhiêu đồ vật?

Bài 8: Mỗi ★ biểu diễn 5 đồ vật. Có 5 ★. Có bao nhiêu đồ vật?

Bài 9: Mỗi ★ biểu diễn 2 đồ vật. Có 6 ★. Có bao nhiêu đồ vật?

Bài 10: Mỗi ★ biểu diễn 5 đồ vật. Có 6 ★. Có bao nhiêu đồ vật?

Bài 11: Biểu đồ có hàng A: 5 biểu tượng, hàng B: 3 biểu tượng; mỗi biểu tượng cùng giá trị. So sánh.

Bài 12: Biểu đồ có hàng A: 4 biểu tượng, hàng B: 6 biểu tượng; mỗi biểu tượng cùng giá trị. So sánh.

Bài 13: Biểu đồ có hàng A: 7 biểu tượng, hàng B: 5 biểu tượng; mỗi biểu tượng cùng giá trị. So sánh.

Bài 14: Biểu đồ có hàng A: 2 biểu tượng, hàng B: 4 biểu tượng; mỗi biểu tượng cùng giá trị. So sánh.

Bài 15: Biểu đồ có hàng A: 6 biểu tượng, hàng B: 6 biểu tượng; mỗi biểu tượng cùng giá trị. So sánh.

Bài 16: Mỗi biểu tượng = 2. Hàng A có 5 biểu tượng, B có 3. Hàng nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu?

Bài 17: Mỗi biểu tượng = 5. Hàng A có 6 biểu tượng, B có 4. Hàng nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu?

Bài 18: Mỗi biểu tượng = 2. Hàng A có 7 biểu tượng, B có 2. Hàng nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu?

Bài 19: Mỗi biểu tượng = 5. Hàng A có 4 biểu tượng, B có 1. Hàng nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu?

Bài 20: Mỗi biểu tượng = 2. Hàng A có 8 biểu tượng, B có 5. Hàng nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu?

Lời giải

Bài 1: 2 × 2 = 4.

Bài 2: 2 × 3 = 6.

Bài 3: 2 × 4 = 8.

Bài 4: 2 × 5 = 10.

Bài 5: 5 × 2 = 10.

Bài 6: 5 × 3 = 15.

Bài 7: 5 × 4 = 20.

Bài 8: 5 × 5 = 25.

Bài 9: 2 × 6 = 12.

Bài 10: 5 × 6 = 30.

Bài 11: A nhiều hơn.

Bài 12: B nhiều hơn.

Bài 13: A nhiều hơn.

Bài 14: B nhiều hơn.

Bài 15: Hai hàng bằng nhau.

Bài 16: Hàng A nhiều hơn 4 đơn vị.

Bài 17: Hàng A nhiều hơn 10 đơn vị.

Bài 18: Hàng A nhiều hơn 10 đơn vị.

Bài 19: Hàng A nhiều hơn 15 đơn vị.

Bài 20: Hàng A nhiều hơn 6 đơn vị.

Gợi ý học tập

Học sinh nên tự làm trước khi xem lời giải. Khi sai, cần xác định rõ mình đọc sai đề, chọn sai phép tính hay tính toán sai rồi làm lại một lần nữa.

Xem thêm