|
Mục tiêu: Ôn chắc số trong phạm vi 10, phép cộng Cách sử dụng: Em làm từng phần theo thứ tự. Khi gặp |
|---|
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
☐ Đếm, đọc, viết, so sánh và sắp xếp số trong phạm
vi 10.☐ Thuộc các phép cộng, phép trừ trong phạm vi
10.☐ Điền số còn thiếu trong phép tính đơn giản.
☐ Nhận biết hình phẳng; khối lập phương, khối hộp
chữ nhật.☐ Xác định trên – dưới, trước – sau, trái – phải
trong tình huống quen thuộc.☐ Giải bài toán thêm hoặc bớt với kết quả trong phạm
vi 10.
II. GHI NHỚ NHANH
| Nội dung | Điều cần nhớ |
|---|---|
| Cộng trong 10 | Gộp thêm; kiểm tra để tổng không vượt quá 10. |
| Trừ trong 10 | Bớt đi hoặc tìm phần còn lại. |
| Số 0 | a + 0 = a; a − 0 = a; a − a = 0. |
| Hình và khối | Hình phẳng nhìn như mặt phẳng; khối lập phương/khối hộp chữ nhật là vật có dạng khối. |
| Bài toán lời văn | Đọc câu hỏi trước, chọn phép cộng khi thêm/gộp; chọn phép trừ khi bớt/còn lại. |
III. BÀI TẬP ÔN LUYỆN THEO
CHỦ ĐỀ
Chủ đề 1. Số và so
sánh trong phạm vi 10
|
Ví dụ mẫu – Sắp xếp số Sắp xếp 7, 2, 9, 5 từ bé đến lớn. Cách làm: 2, 5, 7, 9. |
|---|
Bài 1. Điền các số còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn
thành dãy số giảm dần:
10, 9, …, 7, …, 5.
Bài 2. Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào mỗi
chỗ trống:
a) 4 … 9
b) 6 … 6
c) 10 … 8
Bài 3. Khoanh tròn số bé nhất trong các số: 5, 0, 3,
8.
Bài 4. Viết lại các số 2, 10, 6, 1 theo thứ tự từ
lớn đến bé.
Chủ đề 2. Phép cộng trong
phạm vi 10
|
Ví dụ mẫu – Tính nhẩm 6 + 3 = ? Cách làm: Gộp 6 với 3 được 9 nên 6 + 3 = 9. |
|---|
Bài 5. Tính rồi viết kết quả vào từng chỗ
trống:
a) 5 + 2 = …
b) 1 + 8 = …
c) 4 + 6 = …
d) 0 + 7 = …
Bài 6. Điền số thích hợp vào chỗ trống để phép tính
đúng:
7 + … = 10.
Bài 7. Điền số thích hợp vào chỗ trống để phép tính
đúng:
… + 4 = 9.
Bài 8. Viết hai phép cộng khác nhau có kết quả bằng
8.
Phép tính 1: ………………………………
Phép tính 2: ………………………………
Chủ đề 3. Phép trừ trong
phạm vi 10
|
Ví dụ mẫu – Bớt đi Có 8 quả, lấy bớt 3 quả. Còn bao nhiêu quả? Cách làm: 8 − 3 = 5. |
|---|
Bài 9. Tính rồi viết kết quả vào từng chỗ
trống:
a) 9 − 4 = …
b) 7 − 2 = …
c) 10 − 6 = …
d) 5 − 5 = …
Bài 10. Điền số thích hợp vào chỗ trống để phép tính
đúng:
8 − … = 3.
Bài 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống để phép tính
đúng:
… − 2 = 6.
Bài 12. Tính rồi viết kết quả vào từng chỗ
trống:
a) 10 − 0 = …
b) 6 − 6 = …
Chủ đề 4. Hình phẳng

Bài 13. Quan sát bốn hình ở trên. Viết tên từng hình
theo thứ tự:
Hình 1: …………… ; Hình 2: …………… ; Hình 3: …………… ; Hình 4: …………… .
Bài 14. Quan sát các hình ở trên. Viết số của hình
có 3 cạnh: Hình … .
Bài 15. Quan sát các hình ở trên. Viết số của hình
không có cạnh thẳng: Hình … .
Bài 16. Viết tên một đồ vật có mặt dạng hình chữ
nhật: …………………………………………
Chủ đề 5. Khối và vị trí
|
Ví dụ mẫu – Nhận biết khối Con xúc xắc gần giống khối nào? Cách làm: Khối lập phương. |
|---|

Bài 17. Quan sát hai khối ở trên. Viết tên của khối
A: …………………………………………
Bài 18. Quan sát hai khối ở trên. Viết tên của khối
B: …………………………………………
Bài 19. Hộp bánh dạng dài thường gần giống khối nào?
Viết tên khối: …………………………………………
Bài 20. Đọc tình huống rồi điền từ ‘trên’ hoặc
‘dưới’ vào chỗ trống.
Cặp sách đặt dưới bàn. Cặp sách ở …………… mặt bàn.
Chủ đề 6. Bài toán thêm – bớt
|
Ví dụ mẫu – Bài toán bớt Có 9 con cá, 4 con bơi đi. Còn lại bao nhiêu Cách làm: 9 − 4 = 5 (con cá). Đáp số: 5 con |
|---|
Bài 21. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Bình có 4 viên bi, được cho thêm 5 viên bi. Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu
viên bi?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 22. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Trên cành có 10 con chim, 3 con chim bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao
nhiêu con chim?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 23. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Trong giỏ có 6 quả cam, mẹ đặt thêm 2 quả cam. Hỏi trong giỏ có tất cả
bao nhiêu quả cam?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 24. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Em có 7 chiếc kẹo, em ăn 2 chiếc. Hỏi em còn lại bao nhiêu chiếc
kẹo?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
IV. BÀI TẬP TỔNG HỢP
Làm lần lượt các bài dưới đây và chưa xem đáp án. Với bài toán có lời
văn, em viết phép tính và ghi đáp số.
Bài 25. Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào chỗ
trống:
3 … 8.
Bài 26. Tính rồi viết kết quả:
7 + 3 = …
Bài 27. Tính rồi viết kết quả:
9 − 5 = …
Bài 28. Điền số thích hợp vào chỗ trống để phép tính
đúng:
4 + … = 10.
Bài 29. Điền số thích hợp vào chỗ trống để phép tính
đúng:
10 − … = 6.
Bài 30. Hộp sữa dạng dài gần giống khối nào? Viết
tên khối: …………………………………………
Bài 31. Hình tam giác có mấy cạnh? Điền số thích hợp
vào chỗ trống: Hình tam giác có … cạnh.
Bài 32. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Nam có 8 bút chì, cho bạn 3 bút chì. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu bút
chì?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 33. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Mai có 5 nhãn vở, được tặng thêm 4 nhãn vở. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu
nhãn vở?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 34. Viết lại các số 0, 9, 4, 7 theo thứ tự từ bé
đến lớn.
V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN
Chỉ đối chiếu đáp án sau khi đã tự làm xong. Với câu sai, em sửa lại
ngay bên cạnh bài làm.
Chủ đề 1. Số và so
sánh trong phạm vi 10
Bài 1: 8; 6.
Bài 2: a) 4 < 9; b) 6 = 6; c) 10 > 8.
Bài 3: 0.
Bài 4: 10, 6, 2, 1.
Chủ đề 2. Phép cộng
trong phạm vi 10
Bài 5: a) 7; b) 9; c) 10; d) 7.
Bài 6: 3.
Bài 7: 5.
Bài 8: Ví dụ: 5 + 3 = 8; 6 + 2 = 8.
Chủ đề 3. Phép trừ trong
phạm vi 10
Bài 9: a) 5; b) 5; c) 4; d) 0.
Bài 10: 5.
Bài 11: 8.
Bài 12: a) 10; b) 0.
Chủ đề 4. Hình phẳng
Bài 13: Hình tròn; hình tam giác; hình vuông; hình
chữ nhật.
Bài 14: Hình 2.
Bài 15: Hình 1.
Bài 16: Ví dụ: quyển sách, bảng lớp, màn hình.
Chủ đề 5. Khối và vị trí
Bài 17: Khối lập phương.
Bài 18: Khối hộp chữ nhật.
Bài 19: Khối hộp chữ nhật.
Bài 20: Ở dưới mặt bàn.
Chủ đề 6. Bài toán thêm –
bớt
Bài 21: 4 + 5 = 9 (viên bi). Đáp số: 9 viên bi.
Bài 22: 10 − 3 = 7 (con chim). Đáp số: 7 con
chim.
Bài 23: 6 + 2 = 8 (quả). Đáp số: 8 quả.
Bài 24: 7 − 2 = 5 (chiếc). Đáp số: 5 chiếc.
Bài tập tổng hợp
Bài 25: <.
Bài 26: 10.
Bài 27: 4.
Bài 28: 6.
Bài 29: 4.
Bài 30: Khối hộp chữ nhật.
Bài 31: 3 cạnh.
Bài 32: 8 − 3 = 5 (bút chì). Đáp số: 5 bút chì.
Bài 33: 5 + 4 = 9 (nhãn vở). Đáp số: 9 nhãn vở.
Bài 34: 0, 4, 7, 9.
File Word của đề cương, thuận tiện tải về máy và in cho học sinh ôn tập.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)