Mục tiêu: Củng cố số có hai chữ số, chục – đơn vị, so sánh số đến
100, độ dài và bước đầu phép cộng không nhớ trong phạm vi 100.
Cách sử dụng: Em làm từng phần theo thứ tự. Khi gặp câu chưa chắc, đánh
dấu ★ rồi quay lại sau. Chỉ xem đáp án khi đã tự làm xong.

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Đọc, viết số đến 100; xác định chục và đơn vị.

So sánh và sắp xếp số có hai chữ số.

Tìm số liền trước, liền sau; đọc bảng các số đến
100.

Đo, đọc và so sánh độ dài với đơn vị xăng-ti-mét
(cm).

Bước đầu thực hiện phép cộng không nhớ trong phạm
vi 100 theo các dạng đã học.

Giải bài toán thêm đơn giản và đọc, so sánh số đo
độ dài với đơn vị cm.

II. GHI NHỚ NHANH

Nội dung Điều cần nhớ
Số có hai chữ số Ví dụ 47 gồm 4 chục và 7 đơn vị.
So sánh So sánh hàng chục trước; nếu bằng nhau mới so sánh hàng đơn vị.
Độ dài Khi so sánh hai số đo cùng đơn vị cm, so sánh phần số.
Cộng không nhớ Đặt đơn vị thẳng đơn vị, chục thẳng chục; cộng từ hàng đơn vị.
Củng cố số và độ dài Đọc số, tìm số liền trước/liền sau, xác định chục – đơn vị và so
sánh số đo cùng đơn vị cm.

III. BÀI TẬP ÔN LUYỆN THEO
CHỦ ĐỀ

Chủ đề 1. Chục và đơn vị

Ví dụ mẫu – Phân tích số

Số 52 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

Cách làm: 52 gồm 5 chục và 2 đơn vị.

Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số 36 gồm … chục và … đơn vị.

Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ trống:
7 chục và 4 đơn vị viết là số … .

Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ trống:
9 chục và 0 đơn vị viết là số … .

Bài 4. Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống:
Số 68 có chữ số hàng chục là … ; chữ số hàng đơn vị là … .

Chủ đề 2. Đọc, viết và
so sánh số đến 100

Ví dụ mẫu – So sánh

Điền dấu: 63 … 58.

Cách làm: 6 chục lớn hơn 5 chục nên 63 >
58.

Bài 5. Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào mỗi
chỗ trống:
a) 27 … 72
b) 55 … 55
c) 81 … 79

Bài 6. Viết lại các số 46, 19, 64, 41 theo thứ tự từ
bé đến lớn.

Bài 7. Điền số thích hợp:
Số liền trước 70 là … ; số liền sau 70 là … .

Bài 8. Viết các số sau bằng chữ số:
a) tám mươi ba: …
b) năm mươi: …
c) chín mươi chín: …

Chủ đề 3. Độ dài và cm

Ví dụ mẫu – So sánh số đo

24 cm … 31 cm.

Cách làm: Cùng đơn vị cm; vì 24 < 31 nên 24 cm
< 31 cm.

Bài 9. Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào mỗi
chỗ trống:
a) 18 cm … 15 cm
b) 40 cm … 40 cm

Bài 10. Đọc số đo rồi viết tên vật dài hơn.
Bút chì dài 16 cm, que tính dài 11 cm. Vật dài hơn là: ………………………………

Bài 11. Đọc số đo rồi viết tên sợi dây dài
hơn.
Dây đỏ dài 25 cm, dây xanh dài 30 cm. Sợi dây dài hơn là:
………………………………

Trả lời:
…………………………………………………………………………………………………….

Bài 12. Điền đơn vị đo độ dài thích hợp vào chỗ
trống:
Chiếc thước học sinh dài khoảng 20 … .

Chủ đề 4. Cộng không
nhớ trong phạm vi 100

Ví dụ mẫu – Đặt tính

23 + 14.

Cách làm: Đơn vị: 3 + 4 = 7; chục: 2 + 1 = 3. Kết
quả 37.

Bài 13. Tính rồi viết kết quả vào từng chỗ
trống:
a) 32 + 5 = …
b) 41 + 26 = …
c) 60 + 18 = …

Bài 14. Đặt tính theo cột dọc rồi tính:
24 + 13

Bài 15. Đặt tính theo cột dọc rồi tính:
52 + 6

Bài 16. Tính rồi điền kết quả vào chỗ trống:
30 + 24 = … .

Chủ đề 5. Củng cố số đến
100 và độ dài

Ví dụ mẫu – Củng cố số
Số liền trước 60 là số nào?
Cách làm: Số đứng ngay trước 60 là 59.

Bài 17. Điền số thích hợp:
Số liền trước 48 là … ; số liền sau 48 là … .

Bài 18. Viết lại các số 56, 65, 50, 59 theo thứ tự
từ lớn đến bé.

Bài 19. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số 92 gồm … chục và … đơn vị.

Bài 20. Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào chỗ
trống:
37 cm … 42 cm.

Chủ đề 6. Bài toán có lời
văn

Bài 21. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Thư viện lớp có 32 quyển truyện, cô cho thêm 15 quyển truyện. Hỏi thư
viện lớp có tất cả bao nhiêu quyển truyện?

Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………

Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….

Bài 22. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Trong rổ có 24 quả, mẹ đặt thêm 13 quả. Hỏi trong rổ có tất cả bao nhiêu
quả?

Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………

Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….

Bài 23. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Một đoạn dây dài 32 cm, nối thêm đoạn dây dài 6 cm. Hỏi đoạn dây sau khi
nối dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………

Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….

Bài 24. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Lớp 1A trồng 21 cây hoa, lớp 1B trồng 17 cây hoa. Hỏi hai lớp trồng tất
cả bao nhiêu cây hoa?

Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………

Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….

IV. BÀI TẬP TỔNG HỢP

Làm lần lượt các bài dưới đây và chưa xem đáp án. Với bài toán có lời
văn, em viết phép tính và ghi đáp số.

Bài 25. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số 75 gồm … chục và … đơn vị.

Bài 26. Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào chỗ
trống:
68 … 86.

Bài 27. Viết lại các số 39, 93, 30, 69 theo thứ tự
từ bé đến lớn.

Bài 28. Tính rồi viết kết quả:
42 + 16 = …

Bài 29. Tính rồi viết kết quả:
43 + 25 = …

Bài 30. Tính rồi điền kết quả vào chỗ trống:
50 + 7 = … .

Bài 31. Tính rồi điền kết quả vào chỗ trống:
60 + 6 = … .

Bài 32. Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào chỗ
trống:
25 cm … 19 cm.

Bài 33. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
An có 34 nhãn vở, được tặng thêm 12 nhãn vở. Hỏi An có tất cả bao nhiêu
nhãn vở?

Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………

Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….

Bài 34. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Một hộp có 40 bút màu, đặt thêm 9 bút màu vào hộp. Hỏi trong hộp có tất
cả bao nhiêu bút màu?

Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………

Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….

V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN

Chỉ đối chiếu đáp án sau khi đã tự làm xong. Với câu sai, em sửa lại
ngay bên cạnh bài làm.

Chủ đề 1. Chục và đơn vị

Bài 1: 3 chục và 6 đơn vị.

Bài 2: 74.

Bài 3: 90.

Bài 4: Hàng chục: 6; hàng đơn vị: 8.

Chủ đề 2. Đọc, viết
và so sánh số đến 100

Bài 5: a) 27 < 72; b) 55 = 55; c) 81 > 79.

Bài 6: 19, 41, 46, 64.

Bài 7: 69; 71.

Bài 8: a) 83; b) 50; c) 99.

Chủ đề 3. Độ dài và cm

Bài 9: a) 18 cm > 15 cm; b) 40 cm = 40 cm.

Bài 10: Bút chì dài hơn.

Bài 11: Dây xanh dài hơn.

Bài 12: cm.

Chủ đề 4. Cộng
không nhớ trong phạm vi 100

Bài 13: a) 37; b) 67; c) 78.

Bài 14: 37.

Bài 15: 58.

Bài 16: 54.

Chủ đề 5. Củng cố số
đến 100 và độ dài

Bài 17: 47; 49.

Bài 18: 65, 59, 56, 50.

Bài 19: 9 chục và 2 đơn vị.

Bài 20: <.

Chủ đề 6. Bài toán có lời
văn

Bài 21: 32 + 15 = 47 (quyển). Đáp số: 47 quyển.

Bài 22: 24 + 13 = 37 (quả). Đáp số: 37 quả.

Bài 23: 32 + 6 = 38 cm. Đáp số: 38 cm.

Bài 24: 21 + 17 = 38 (cây hoa). Đáp số: 38 cây
hoa.

Bài tập tổng hợp

Bài 25: 7 chục và 5 đơn vị.

Bài 26: <.

Bài 27: 30, 39, 69, 93.

Bài 28: 58.

Bài 29: 68.

Bài 30: 57.

Bài 31: 66.

Bài 32: >.

Bài 33: 34 + 12 = 46. Đáp số: 46 nhãn vở.

Bài 34: 40 + 9 = 49. Đáp số: 49 bút màu.

Đề cương ôn tập giữa học kì 2 Toán lớp 1 KNTT.docx

File Word của đề cương, thuận tiện tải về máy và in cho học sinh ôn tập.

Xem thêm