|
Mục tiêu: Ôn hè theo 4 chặng ngắn, ưu tiên độ Cách sử dụng: Em làm từng phần theo thứ tự. Khi gặp |
|---|
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
☐ Tuần 1: củng cố số và cấu tạo số đến 100.
☐ Tuần 2: củng cố cộng – trừ đã học, không nhớ.
☐ Tuần 3: hình học, độ dài, giờ và thứ trong
tuần.☐ Tuần 4: bài toán thực tế và phiếu tự kiểm tra sẵn
sàng vào lớp 2.
II. GHI NHỚ NHANH
| Nội dung | Điều cần nhớ |
|---|---|
| Nguyên tắc 1 | Mỗi buổi 20–30 phút; làm ít nhưng đúng và hiểu. |
| Nguyên tắc 2 | Không luyện phép cộng/trừ có nhớ như nội dung bắt buộc; đó là kiến thức lớp 2. |
| Nguyên tắc 3 | Sai ở mạch nào thì quay lại đúng mạch đó, không làm lại cả tài liệu. |
| Mục tiêu hè | Đọc số nhanh, tính chắc, hiểu câu hỏi và biết trình bày đáp số. |
III. BÀI TẬP ÔN LUYỆN THEO
CHỦ ĐỀ
Chặng 1. Số và cấu tạo số đến
100
|
Ví dụ mẫu – Ôn cấu tạo số Số 64 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Cách làm: 64 gồm 6 chục và 4 đơn vị. |
|---|
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ trống:
5 chục và 7 đơn vị viết là số … .
Bài 2. Điền các số còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn
thành dãy số:
37, 38, …, …, 41.
Bài 3. Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào mỗi
chỗ trống:
a) 68 … 86
b) 44 … 44
c) 90 … 89
Bài 4. Viết lại các số 52, 25, 50, 20 theo thứ tự từ
bé đến lớn.
Bài 5. Điền số thích hợp:
Số liền trước 80 là … ; số liền sau 80 là … .
Bài 6. Trong các số 39, 93, 30, 69, hãy viết:
Số lớn nhất: …………… ; số bé nhất: …………… .
Chặng 2. Tính toán chắc chắn
|
Ví dụ mẫu – Cộng không nhớ 36 + 22. Cách làm: Đơn vị: 6 + 2 = 8; chục: 3 + 2 = 5. Kết |
|---|
Bài 7. Tính nhẩm rồi viết kết quả vào từng chỗ
trống:
a) 7 + 3 = …
b) 10 − 4 = …
c) 8 − 5 = …
d) 6 + 2 = …
Bài 8. Tính rồi viết kết quả vào từng chỗ
trống:
a) 42 + 6 = …
b) 31 + 27 = …
c) 70 + 19 = …
Bài 9. Tính rồi viết kết quả vào từng chỗ
trống:
a) 58 − 8 = …
b) 76 − 24 = …
c) 90 − 30 = …
Bài 10. Điền số thích hợp vào mỗi chỗ trống để phép
tính đúng:
a) 5 + … = 10
b) 9 − … = 4
Bài 11. Tính rồi điền kết quả vào mỗi chỗ
trống:
a) 40 + 23 = …
b) 67 − 20 = …
Bài 12. Kiểm tra hai phép tính dưới đây. Khoanh vào
phép tính sai rồi viết lại cho đúng:
a) 54 + 23 = 77
b) 86 − 35 = 41
Chặng 3. Hình học – đo
lường – thời gian

Bài 13. Quan sát các hình ở trên. Viết số của hình
chữ nhật: Hình … .
Bài 14. Viết tên một đồ vật gần giống mỗi
khối:
Khối lập phương: ……………………… ; khối hộp chữ nhật: ……………………… .
Bài 15. Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào chỗ
trống:
26 cm … 31 cm.
Bài 16. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Một đoạn dây dài 37 cm, cắt đi 12 cm. Hỏi đoạn dây còn lại dài bao nhiêu
xăng-ti-mét?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………
Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 17. Điền số thích hợp: Kim phút chỉ 12, kim giờ
chỉ 4 nên đồng hồ chỉ … giờ.
Bài 18. Viết tên ngày thích hợp: Hôm nay là thứ Năm,
hai ngày sau là … .
Chặng 4. Bài toán thực tế
Bài 19. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Có 32 quả bóng, mua thêm 15 quả bóng. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả
bóng?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 20. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Tủ có 64 quyển sách, lấy ra 22 quyển sách. Hỏi trong tủ còn lại bao
nhiêu quyển sách?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 21. Viết phép tính thích hợp rồi ghi đáp
số.
Dây xanh dài 36 cm, dây đỏ dài 30 cm. Hỏi dây xanh dài hơn dây đỏ bao
nhiêu xăng-ti-mét?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 22. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Lan có 9 cái kẹo, cho em 4 cái kẹo. Hỏi Lan còn lại bao nhiêu cái
kẹo?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 23. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Hộp A có 23 chiếc bút, hộp B có 14 chiếc bút. Hỏi hai hộp có tất cả bao
nhiêu chiếc bút?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 24. Điền số thích hợp: Khi đồng hồ chỉ đúng 7
giờ, kim phút chỉ số … .
IV. BÀI TẬP TỔNG HỢP
Làm lần lượt các bài dưới đây và chưa xem đáp án. Với bài toán có lời
văn, em viết phép tính và ghi đáp số.
Bài 25. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số 62 gồm … chục và … đơn vị.
Bài 26. Viết số thích hợp vào chỗ trống:
8 chục và 5 đơn vị viết là số … .
Bài 27. Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào chỗ
trống:
49 … 94.
Bài 28. Tính rồi viết kết quả:
8 + 2 = …
Bài 29. Tính rồi viết kết quả:
10 − 7 = …
Bài 30. Tính rồi viết kết quả:
52 + 16 = …
Bài 31. Tính rồi viết kết quả:
79 − 36 = …
Bài 32. Tính rồi điền kết quả vào chỗ trống:
60 + 7 = … .
Bài 33. Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào chỗ
trống:
32 cm … 23 cm.
Bài 34. Điền số thích hợp: Kim phút chỉ 12, kim giờ
chỉ 8 nên đồng hồ chỉ … giờ.
Bài 35. Viết tên ngày thích hợp: Ngày trước thứ Sáu
là … .
Bài 36. Hộp quà giống xúc xắc gần giống khối nào?
Viết tên khối: …………………………………………
Bài 37. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Nam có 41 nhãn vở, được tặng thêm 16 nhãn vở. Hỏi Nam có tất cả bao
nhiêu nhãn vở?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 38. Đọc bài toán, viết phép tính thích hợp rồi
ghi đáp số.
Trong rổ có 58 quả, lấy ra 25 quả. Hỏi trong rổ còn lại bao nhiêu
quả?
Phép tính:
…………………………………………………………………………………………………Đáp số:
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 39. Tự đánh giá: Khoanh vào một hoặc nhiều phần
em còn làm chậm hoặc hay sai:
Số / Tính / Hình – đo / Thời gian / Bài toán có lời văn.
V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN
Chỉ đối chiếu đáp án sau khi đã tự làm xong. Với câu sai, em sửa lại
ngay bên cạnh bài làm.
Chặng 1. Số và cấu tạo số
đến 100
Bài 1: 57.
Bài 2: 39; 40.
Bài 3: a) <; b) =; c) >.
Bài 4: 20, 25, 50, 52.
Bài 5: 79; 81.
Bài 6: Lớn nhất 93; bé nhất 30.
Chặng 2. Tính toán chắc
chắn
Bài 7: a) 10; b) 6; c) 3; d) 8.
Bài 8: a) 48; b) 58; c) 89.
Bài 9: a) 50; b) 52; c) 60.
Bài 10: a) 5; b) 5.
Bài 11: a) 63; b) 47.
Bài 12: Phép tính b) sai. Sửa lại: 86 − 35 = 51.
Chặng 3. Hình học – đo
lường – thời gian
Bài 13: Hình 4 (hình chữ nhật).
Bài 14: Ví dụ: xúc xắc; hộp giày.
Bài 15: <.
Bài 16: 25 cm.
Bài 17: 4 giờ.
Bài 18: Thứ Bảy.
Chặng 4. Bài toán thực tế
Bài 19: 32 + 15 = 47. Đáp số: 47 quả bóng.
Bài 20: 64 − 22 = 42. Đáp số: 42 quyển.
Bài 21: 6 cm.
Bài 22: 5 cái.
Bài 23: 37 bút.
Bài 24: Số 12.
Bài tập tổng hợp
Bài 25: 6 chục và 2 đơn vị.
Bài 26: 85.
Bài 27: <.
Bài 28: 10.
Bài 29: 3.
Bài 30: 68.
Bài 31: 43.
Bài 32: 67.
Bài 33: >.
Bài 34: 8 giờ.
Bài 35: Thứ Năm.
Bài 36: Khối lập phương.
Bài 37: 57 nhãn vở.
Bài 38: 33 quả.
Bài 39: Câu tự đánh giá; không có đáp án cố
định.
Tải ôn tập hè Toán lớp 1 lên lớp 2 Word/PDF
Tài liệu gồm 40 bài tổng hợp về số đến 100, cộng trừ, tìm số chưa biết, đo lường, thời gian, hình học và bài toán có lời văn; có đáp án cuối file.
File Word của đề cương, thuận tiện tải về máy và in cho học sinh ôn tập.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)