1. Kiến thức cần nhớ

  • Vẽ sơ đồ đoạn thẳng theo tỉ số để xác định tổng số phần bằng nhau.
  • Giá trị một phần bằng tổng hai số chia cho tổng số phần.
  • Từ giá trị một phần, nhân với số phần của từng số để tìm hai số.

2. Bài tập cơ bản

Bài 1: Hai số có tổng 84 và tỉ số 3 : 4. Tìm hai số.
Bài 2: Hai số có tổng 120 và tỉ số 2 : 3. Tìm hai số.
Bài 3: Một lớp có số nam và nữ tỉ lệ 4 : 5, tổng 36 bạn. Tìm số nam và số nữ.
Bài 4: Hai đoạn dây có tổng 70 m, tỉ số 2 : 5. Tìm độ dài mỗi đoạn.
Bài 5: Hai số có tổng 99, tỉ số 5 : 4. Tìm hai số.
Bài 6: Hai số có tổng 144, tỉ số 7 : 5. Tìm hai số.

3. Bài tập vận dụng

Bài 7: Hai số có tổng 180 và tỉ số 2 : 3. Tìm hai số.
Bài 8: Hai số có tổng 96 và tỉ số 5 : 3. Tìm hai số.
Bài 9: Hai cuộn dây dài tổng cộng 135 m, tỉ số độ dài 4 : 5. Mỗi cuộn dài bao nhiêu?
Bài 10: Có 72 viên bi đỏ và xanh, số bi đỏ và xanh tỉ lệ 7 : 5. Có bao nhiêu viên mỗi màu?
Bài 11: Hai số có tổng 250 và tỉ số 3 : 2. Tìm hai số.

4. Bài tập phân loại

Bài 12: Hai số có tổng 168 và tỉ số 3 : 4. Tìm số lớn.
Bài 13: Hai số có tổng 225 và tỉ số 4 : 5. Hai số hơn kém nhau bao nhiêu?
Bài 14: Hai số có tổng 132, tỉ số 5 : 6. Tìm hai số.

5. Lời giải chi tiết

Lời giải bài tập cơ bản

Bài 1: Tổng số phần 3 + 4 = 7; một phần 84 : 7 = 12; hai số là 36 và 48.
Bài 2: Một phần 120 : 5 = 24; hai số 48 và 72.
Bài 3: Một phần 36 : 9 = 4; nam 16 bạn, nữ 20 bạn.
Bài 4: Một phần 70 : 7 = 10 m; hai đoạn 20 m và 50 m.
Bài 5: Một phần 99 : 9 = 11; hai số 55 và 44.
Bài 6: Một phần 144 : 12 = 12; hai số 84 và 60.

Lời giải bài tập vận dụng

Bài 7: Một phần 180 : 5 = 36; hai số 72 và 108.
Bài 8: Một phần 96 : 8 = 12; hai số 60 và 36.
Bài 9: Một phần 135 : 9 = 15 m; hai cuộn 60 m và 75 m.
Bài 10: Một phần 72 : 12 = 6; đỏ 42 viên, xanh 30 viên.
Bài 11: Một phần 250 : 5 = 50; hai số 150 và 100.

Lời giải bài tập phân loại

Bài 12: Một phần 168 : 7 = 24; số lớn 24 × 4 = 96.
Bài 13: Một phần 225 : 9 = 25; hiệu ứng với 1 phần nên hai số hơn kém nhau 25.
Bài 14: Một phần 132 : 11 = 12; hai số 60 và 72.

Xem thêm