Kiến thức cần nhớ
- Bài tìm số theo điều kiện yêu cầu chuyển từng dữ kiện thành thông tin về hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị hoặc vị trí của số trên dãy số.
- Nên xử lí điều kiện chắc chắn trước, sau đó dùng các điều kiện còn lại để loại những số không phù hợp.
- Nếu đề có nhiều đáp án, phải tìm đủ tất cả các số thỏa mãn.
- Sau khi tìm được số, cần kiểm tra lại từng điều kiện của đề.
Ví dụ có hướng dẫn giải chi tiết
Ví dụ 1: Tìm số có ba chữ số, hàng trăm là 5, hàng chục hơn hàng đơn vị 2 đơn vị, hàng đơn vị là 3.
Hướng dẫn giải chi tiết: Hàng đơn vị là 3 nên hàng chục là 3 + 2 = 5. Hàng trăm là 5. Số cần tìm là 553.
Ví dụ 2: Tìm số có ba chữ số, tổng của hàng trăm và hàng đơn vị bằng 8; hàng trăm là 6; hàng chục là 4.
Hướng dẫn giải chi tiết: Hàng đơn vị là 8 – 6 = 2. Số cần tìm là 642.
Ví dụ 3: Một số lớn hơn 470, nhỏ hơn 480 và có chữ số hàng đơn vị là 6. Tìm số.
Hướng dẫn giải chi tiết: Các số từ 471 đến 479 chỉ có 476 có hàng đơn vị là 6. Vậy số cần tìm là 476.
Bài tập luyện tập
Bài 1: Tìm số có 3 trăm, 6 chục, 1 đơn vị.
Bài 2: Tìm số có hàng trăm là 7, hàng chục là 2, hàng đơn vị gấp đôi hàng chục.
Bài 3: Tìm số lớn hơn 520, nhỏ hơn 530, tận cùng bằng 7.
Bài 4: Tìm số bé hơn 700, lớn hơn 690 và có hàng đơn vị bằng hàng chục.
Bài 5: Tìm số có hàng trăm là 4, hàng chục hơn hàng đơn vị 5 đơn vị, hàng đơn vị là 2.
Bài 6: Tìm số có hàng trăm là 8, hàng chục kém hàng trăm 6 đơn vị, hàng đơn vị hơn hàng chục 3 đơn vị.
Bài 7: Tìm số có ba chữ số giống nhau và lớn hơn 500, nhỏ hơn 700.
Bài 8: Tìm số có ba chữ số, hàng trăm bằng 3, tổng hàng chục và hàng đơn vị bằng 9; hàng chục là 4.
Bài 9: Tìm số lớn nhất nhỏ hơn 600 và có hàng đơn vị là 8.
Bài 10: Tìm số bé nhất lớn hơn 300 và có hàng chục là 0.
Bài 11: Tìm số có ba chữ số, hàng trăm là số chẵn lớn nhất có một chữ số, hàng chục là 1, hàng đơn vị là 0.
Bài 12: Tìm số có ba chữ số, hàng trăm là 9; hàng chục và hàng đơn vị đều kém hàng trăm 4 đơn vị.
Bài 13: Tìm số nằm giữa 649 và 651.
Bài 14: Tìm số liền trước của số có 8 trăm và 3 đơn vị.
Bài 15: Tìm số liền sau của 5 trăm 9 chục 9 đơn vị.
Bài 16: Tìm số có ba chữ số khác nhau từ 3, 6, 8 và lớn nhất.
Bài 17: Tìm số bé nhất có ba chữ số khác nhau từ 0, 2, 9.
Bài 18: Tìm số có hàng trăm là 5, hàng chục bằng 0 và số đó lớn hơn 505 nhưng nhỏ hơn 509.
Bài 19: Tìm tất cả số có dạng 4□2 lớn hơn 452.
Bài 20: Một số khi đổi chữ số hàng chục từ 3 thành 8 thì tăng thêm bao nhiêu?
Lời giải
Bài 1: 361.
Bài 2: Hàng đơn vị là 4. Số là 724.
Bài 3: 527.
Bài 4: 696.
Bài 5: 472.
Bài 6: Hàng chục 2, hàng đơn vị 5. Số là 825.
Bài 7: 666.
Bài 8: Hàng đơn vị là 5. Số là 345.
Bài 9: 598.
Bài 10: 301.
Bài 11: Số chẵn lớn nhất có một chữ số là 8. Số là 810.
Bài 12: 955.
Bài 13: 650.
Bài 14: Số có 8 trăm và 3 đơn vị là 803; số liền trước là 802.
Bài 15: 599 có số liền sau là 600.
Bài 16: 863.
Bài 17: 209.
Bài 18: 506, 507 hoặc 508 đều thỏa mãn.
Bài 19: 462, 472, 482, 492.
Bài 20: Tăng 5 chục, tức 50.
Góc Hỏi Đáp (0 bình luận)